Finance

Danh sách
Tại sao 047050 giảm 3,50%?
Tìm hiểu sâu hơn
047050:KRX
POSCO DAEWOO
55.200,00 ₩
-3,50%
(-2.000,00) 1 ngày
20 thg 10, 12:43:51 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 047050...
Mở
56.300 ₩
Cao
57.300 ₩
Thấp
54.800 ₩
Vốn hoá thị trường
9,71 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,71 Tr
Khối lượng
229,05 N
Cổ tức
4,49%
Cổ tức hằng quý
620 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
11,36
Cao nhất trong 52 tuần
91.200 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
44.850 ₩
EPS
4.860 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
175,92 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
56.300 ₩
Cao
57.300 ₩
Thấp
54.800 ₩
Vốn hoá thị trường
9,71 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,71 Tr
Khối lượng
229,05 N
Cổ tức
4,49%
Cổ tức hằng quý
620 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
11,36
Cao nhất trong 52 tuần
91.200 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
44.850 ₩
EPS
4.860 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
175,92 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
POSCO International Corporation is South Korea's largest trading company and a subsidiary of POSCO. The company was founded by Kim Woo-choong in 1967 as Daewoo Industrial Co., Ltd, which ran its business in trading and construction. In 1999, the company faced at least $50 billion in debt, and Daewoo became formally dismantled. In 2000, as Daewoo Group faced work-out program, Daewoo Industrial Co., Ltd's trading segment was split and established as "Daewoo International Corporation". Afterwards, it succeeded in general trading license and was listed on the stock market again. In 2016, the Company name changed from "Daewoo International" to "POSCO Daewoo". After merging with Posco P&S in 2017, the company name was changed to what it is currently, "POSCO International Corporation" in 2019 On 2 November 2020, POSCO International and Erae AMS was to supply the Vietnamese carmaker VinFast with electrical vehicle components. It aimed to issue ESG bonds for first time for Korean trading companies in year 2021. In the year 2022, Posco International acquired Australian gas and energy company Senex. Wikipedia
Giới thiệu về POSCO DAEWOO
Giám đốc điều hànhLee Kye-In
Số nhân viên1,71 N
Ngày thành lập1967
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webposcointl.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,25 NT
7,83 NT
8,41 NT
9,62 NT
Giá vốn hàng bán
7,74 NT
-
7,84 NT
8,98 NT
Chi phí doanh thu
7,74 NT
-
7,84 NT
8,98 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
734,00 Tr
-
651,00 Tr
739,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
176,05 T
-
194,48 T
189,98 T
Chi phí hoạt động
196,22 T
-
208,56 T
216,43 T
Tổng chi phí hoạt động
7,93 NT
-
8,05 NT
9,20 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
313,36 T
-
361,00 T
427,97 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
8,85 T
-
86,20 T
7,65 T
EBT bao gồm các mục bất thường
264,69 T
-
336,90 T
339,82 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
266,70 T
-
315,01 T
338,06 T
Chi phí thuế thu nhập
54,96 T
-
58,59 T
91,93 T
Thuế suất hiệu dụng
20,76%
-
17,39%
27,05%
Chi phí hoạt động khác
2,73 T
-
2,80 T
4,58 T
Thu nhập ròng
203,86 T
-
265,43 T
238,38 T
Biên lợi nhuận ròng
2,47%
-
3,16%
2,48%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
12,17 T
-
19,34 T
11,00 T
Chi phí lãi suất
-65,16 T
-
-76,35 T
-86,78 T
Chi phí lãi suất ròng
-52,98 T
-
-57,01 T
-75,78 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
9,62 T
-
10,17 T
10,34 T
EBITDA
435,96 T
-
526,06 T
595,76 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
2,93 T
-
-6,20 T
824,00 Tr
Các ứng dụng của Google