Finance

Danh sách
Tại sao 047040 giảm 5,28%?
Tìm hiểu sâu hơn
047040:KRX
Daewoo E&C
14.160,00 ₩
-5,28%
(-790,00) 1 ngày
20 thg 10, 15:30:10 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 047040...
Mở
14.610 ₩
Cao
14.940 ₩
Thấp
14.100 ₩
Vốn hoá thị trường
5,82 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
6,64 Tr
Khối lượng
2,14 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
40.350 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
3.320 ₩
EPS
-1.374 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
410,91 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
14.610 ₩
Cao
14.940 ₩
Thấp
14.100 ₩
Vốn hoá thị trường
5,82 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
6,64 Tr
Khối lượng
2,14 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
40.350 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
3.320 ₩
EPS
-1.374 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
410,91 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Daewoo Engineering & Construction Co., Ltd. is a Korean construction company founded and established in 1973, headquartered in Seoul, South Korea. The previous company name was Daewoo Construction Co, Ltd. Its main constructions in Korea include Wolseong Nuclear Power Plant, Nurimaru, Busan-Geoje Fixed Link. Its major constructions abroad consist of the Swani Hospital Project, Menara Telekom Tower and the Houay Ho Dam in Laos. Wikipedia
Giới thiệu về Daewoo E&C
Giám đốc điều hànhBaek Jung-wan
Số nhân viên3,39 N
Ngày thành lập1973
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdaewooenc.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,99 NT
1,71 NT
1,95 NT
2,04 NT
Giá vốn hàng bán
1,82 NT
2,15 NT
1,59 NT
1,69 NT
Chi phí doanh thu
1,82 NT
2,15 NT
1,59 NT
1,69 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,49 T
3,78 T
3,00 T
3,16 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
104,79 T
110,80 T
95,04 T
107,02 T
Chi phí hoạt động
117,68 T
725,01 T
108,85 T
108,02 T
Tổng chi phí hoạt động
1,94 NT
2,87 NT
1,70 NT
1,80 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
55,44 T
-1,16 NT
254,66 T
242,18 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-46,16 T
24,46 T
47,30 T
5,10 T
EBT bao gồm các mục bất thường
-55,65 T
-1,20 NT
267,26 T
211,58 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-33,16 T
-1,18 NT
272,28 T
218,03 T
Chi phí thuế thu nhập
-2,67 T
-319,62 T
71,42 T
44,43 T
Thuế suất hiệu dụng
4,80%
26,68%
26,72%
21,00%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-53,37 T
-871,57 T
194,33 T
166,19 T
Biên lợi nhuận ròng
-2,68%
-50,85%
9,96%
8,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
29,09 T
37,98 T
27,76 T
18,21 T
Chi phí lãi suất
-48,20 T
-51,12 T
-48,31 T
-51,42 T
Chi phí lãi suất ròng
-19,10 T
-13,14 T
-20,55 T
-33,21 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
8,81 T
8,86 T
8,79 T
7,92 T
EBITDA
83,67 T
-1,13 NT
282,84 T
269,74 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,76 T
-1,25 T
892,00 Tr
17,00 Tr
Các ứng dụng của Google