Finance

Danh sách
0410:HKG
SOHO China Ltd
0,26 HK$
-1,85%
(-0,0050) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0410...
Mở
0,27 HK$
Cao
0,27 HK$
Thấp
0,26 HK$
Vốn hoá thị trường
1,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
961,49 N
Khối lượng
1,13 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
0,57 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,26 HK$
EPS
-0,05 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,20 T
Số nhân viên
2 N
Mở
0,27 HK$
Cao
0,27 HK$
Thấp
0,26 HK$
Vốn hoá thị trường
1,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
961,49 N
Khối lượng
1,13 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
0,57 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,26 HK$
EPS
-0,05 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,20 T
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SOHO China is a Chinese building developer, primarily in the office and commercial sector, with some residential and mixed-use properties in its portfolio. The company, which uses the name "SOHO" in both English and Chinese contexts, was founded in 1995 by Chairman Pan Shiyi and CEO Zhang Xin. The name SOHO comes from the phrase "Smart Office, Home Office" as the company decided to combine office rooms and residential apartments in the same building to facilitate a comfortable and productive environment. SOHO China focuses on developing properties in the central business districts of Beijing and Shanghai. SOHO China developments are known for their modern architecture, with designs from figures such as Iraqi architect Zaha Hadid, and Japanese architect Kengo Kuma. The company has developed over five million square meters of commercial properties. Many of its buildings have won awards and other recognition for their design. Fortune has described SOHO China as "one of the country's most high-profile real estate firms", and The New York Times has described the company as China's only pure prime office developer. Wikipedia
Giới thiệu về SOHO China Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,63 N
Ngày thành lập1995
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websohochina.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
341,20 Tr
341,20 Tr
319,07 Tr
319,07 Tr
Giá vốn hàng bán
54,39 Tr
54,39 Tr
63,78 Tr
63,78 Tr
Chi phí doanh thu
54,39 Tr
54,39 Tr
63,78 Tr
63,78 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
38,67 Tr
38,67 Tr
32,58 Tr
32,58 Tr
Chi phí hoạt động
106,74 Tr
106,74 Tr
83,26 Tr
83,26 Tr
Tổng chi phí hoạt động
161,13 Tr
161,13 Tr
147,04 Tr
147,04 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
180,07 Tr
180,07 Tr
172,03 Tr
172,03 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-91,50 N
-91,50 N
-131,50 N
-131,50 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-2,28 Tr
-2,28 Tr
6,20 Tr
6,20 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
18,69 Tr
18,69 Tr
18,90 Tr
18,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
95,99 Tr
95,99 Tr
22,78 Tr
22,78 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-4.208,26%
-4.208,26%
367,33%
367,33%
Chi phí hoạt động khác
68,07 Tr
68,07 Tr
50,68 Tr
50,68 Tr
Thu nhập ròng
-99,60 Tr
-99,60 Tr
-17,22 Tr
-17,22 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-29,19%
-29,19%
-5,40%
-5,40%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
452,00 N
452,00 N
937,00 N
937,00 N
Chi phí lãi suất
-161,96 Tr
-161,96 Tr
-153,93 Tr
-153,93 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-161,51 Tr
-161,51 Tr
-152,99 Tr
-152,99 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
191,21 Tr
189,11 Tr
175,58 Tr
175,58 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google