Finance

Danh sách
036460:KRX
Korea Gas Corp
36.450,00 ₩
-0,27%
(-100,00) 1 ngày
21 thg 10, 11:15:20 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 036460...
Mở
36.700 ₩
Cao
36.700 ₩
Thấp
36.200 ₩
Vốn hoá thị trường
3,36 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
156,83 N
Khối lượng
22,32 N
Cổ tức
3,17%
Cổ tức hằng quý
289 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
6,21
Cao nhất trong 52 tuần
45.700 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
31.150 ₩
EPS
5.871 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
92,31 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
36.700 ₩
Cao
36.700 ₩
Thấp
36.200 ₩
Vốn hoá thị trường
3,36 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
156,83 N
Khối lượng
22,32 N
Cổ tức
3,17%
Cổ tức hằng quý
289 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
6,21
Cao nhất trong 52 tuần
45.700 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
31.150 ₩
EPS
5.871 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
92,31 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Korea Gas Corporation is a South Korean state-owned natural gas company established by the Korean government in 1983 under the Korea Gas Corporation Act. It is one of the world's largest corporate buyers of liquefied natural gas, and operates five LNG regasification terminals and 5,346 km of pipelines in South Korea, supplying 216 cities and counties. The company has a stake in the Prelude floating liquefied natural gas facility in Australia, along with investors Shell, Inpex Corporation, and CPC Corporation. It is the largest floating production structure in the world. Production started in December 2018. Wikipedia
Giới thiệu về Korea Gas Corp
Giám đốc điều hànhChoi YeonHye
Số nhân viên4,36 N
Ngày thành lập18 thg 8, 1983
Trụ sở chínhDaegu, Yeongnam, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Trang webkogas.or.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,37 NT
8,99 NT
11,80 NT
7,51 NT
Giá vốn hàng bán
5,89 NT
8,37 NT
10,78 NT
6,72 NT
Chi phí doanh thu
5,89 NT
8,37 NT
10,78 NT
6,72 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
9,66 T
15,65 T
8,62 T
8,99 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
59,19 T
97,61 T
65,36 T
67,70 T
Chi phí hoạt động
95,50 T
151,53 T
117,68 T
122,49 T
Tổng chi phí hoạt động
5,99 NT
8,52 NT
10,89 NT
6,84 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
387,02 T
472,17 T
908,58 T
663,37 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
104,52 T
188,77 T
333,95 T
82,22 T
EBT bao gồm các mục bất thường
109,82 T
-333,96 T
718,34 T
490,78 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
111,26 T
341,34 T
718,33 T
490,96 T
Chi phí thuế thu nhập
23,02 T
72,87 T
170,01 T
151,96 T
Thuế suất hiệu dụng
20,96%
-21,82%
23,67%
30,96%
Chi phí hoạt động khác
12,92 T
32,45 T
34,68 T
23,83 T
Thu nhập ròng
87,05 T
-406,90 T
548,65 T
339,09 T
Biên lợi nhuận ròng
1,37%
-4,52%
4,65%
4,52%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
24,67 T
16,10 T
21,28 T
24,31 T
Chi phí lãi suất
-299,26 T
-328,09 T
-340,24 T
-308,82 T
Chi phí lãi suất ròng
-274,59 T
-312,00 T
-318,96 T
-284,51 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
4,64 T
4,99 T
5,19 T
5,01 T
EBITDA
852,11 T
963,29 T
1,38 NT
994,38 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,46 T
8,85 T
1,00 Tr
183,00 Tr
Các ứng dụng của Google