Finance

Danh sách
Tại sao 035720 tăng 2,74%?
Tìm hiểu sâu hơn
035720:KRX
Kakao
31.850,00 ₩
+2,74%
(+850,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:15 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 035720...
Mở
30.700 ₩
Cao
32.700 ₩
Thấp
30.650 ₩
Vốn hoá thị trường
14,11 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,38 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
0,24%
Cổ tức hằng quý
19 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
40,42
Cao nhất trong 52 tuần
69.700 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
30.250 ₩
EPS
788 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
443,00 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
30.700 ₩
Cao
32.700 ₩
Thấp
30.650 ₩
Vốn hoá thị trường
14,11 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,38 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
0,24%
Cổ tức hằng quý
19 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
40,42
Cao nhất trong 52 tuần
69.700 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
30.250 ₩
EPS
788 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
443,00 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kakao là một công ty mạng internet của Hàn Quốc được thành lập vào năm 2010 do sự hợp nhất giữa Daum Communications và Kakao Inc. Năm 2014, công ty được đổi tên thành Daum Kakao. Năm 2015, công ty đã đổi tên một lần nữa và chỉ đơn giản là đổi lại thành Kakao. Tháng 5 năm 2015, Kakao mua lại Path, một công ty truyền thông mạng xã hội của Mỹ đã trở nên thành công ở Indonesia. Vào tháng 1 năm 2016, Kakao mua lại 76,4% cổ phần của LOEN Entertainment, một công ty giải trí lớn của Hàn Quốc, với giá 1,5 tỷ USD. Sau đó nó được đổi tên thành Kakao M. Công ty đã nổi bật hơn nữa nhờ KakaoTalk, một ứng dụng nhắn tin tức thời trên điện thoại thông minh với các tính năng nhắn tin và gọi điện miễn phí. Đến tháng 5 năm 2017, ứng dụng này đã có 220 triệu người dùng đăng ký và 47 triệu người dùng hoạt động tích cực hàng tháng. Tính đến tháng 3 năm 2022, công ty đang cạnh tranh với Naver để giành vị trí số 1 trong thị trường truyện tranh điện tử và tiểu thuyết mạng của Nhật Bản. Wikipedia
Giới thiệu về Kakao
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,83 N
Ngày thành lậpthg 3 2010
Trụ sở chínhJeju, Jeju, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Trang webkakaocorp.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,09 NT
2,13 NT
1,94 NT
2,10 NT
Giá vốn hàng bán
118,34 T
1,27 NT
138,06 T
164,16 T
Chi phí doanh thu
118,34 T
1,27 NT
138,06 T
164,16 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,54 NT
392,96 T
1,39 NT
1,45 NT
Chi phí hoạt động
1,76 NT
664,32 T
1,59 NT
1,66 NT
Tổng chi phí hoạt động
1,88 NT
1,93 NT
1,73 NT
1,82 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
208,05 T
203,44 T
211,40 T
277,02 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-17,33 T
-276,07 T
38,78 T
10,63 T
EBT bao gồm các mục bất thường
254,66 T
-39,36 T
332,52 T
363,81 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
254,66 T
-39,36 T
332,52 T
363,81 T
Chi phí thuế thu nhập
61,80 T
20,30 T
45,98 T
167,89 T
Thuế suất hiệu dụng
24,27%
-51,58%
13,83%
46,15%
Chi phí hoạt động khác
7,95 T
67,10 T
7,15 T
16,41 T
Thu nhập ròng
124,92 T
42,81 T
171,70 T
16,33 T
Biên lợi nhuận ròng
5,99%
2,01%
8,84%
0,78%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
278,00
109,00
459,00
387,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
44,30 T
167,47 T
40,36 T
44,86 T
Chi phí lãi suất
-
-146,72 T
-
-
Chi phí lãi suất ròng
44,30 T
20,75 T
40,36 T
44,86 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
145,34 T
204,27 T
139,16 T
146,31 T
EBITDA
419,23 T
407,71 T
414,22 T
471,43 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,36 T
-
-2,40 T
22,75 T
Các ứng dụng của Google