Finance

Danh sách
Tại sao 034730 giảm 3,61%?
Tìm hiểu sâu hơn
034730:KRX
SK Inc
440.000,00 ₩
-3,61%
(-16.500,00) 1 ngày
19 thg 10, 11:24:38 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 034730...
Mở
438.500 ₩
Cao
452.000 ₩
Thấp
430.000 ₩
Vốn hoá thị trường
32,07 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
140,09 N
Khối lượng
41,45 N
Cổ tức
1,82%
Cổ tức hằng quý
2.000 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
3,03
Cao nhất trong 52 tuần
883.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
216.000 ₩
EPS
145.399 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
72,50 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
438.500 ₩
Cao
452.000 ₩
Thấp
430.000 ₩
Vốn hoá thị trường
32,07 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
140,09 N
Khối lượng
41,45 N
Cổ tức
1,82%
Cổ tức hằng quý
2.000 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
3,03
Cao nhất trong 52 tuần
883.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
216.000 ₩
EPS
145.399 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
72,50 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SK Inc. is the holding company of South Korea's SK Group and is headquartered in Seoul, South Korea. The company is divided into Investment Division and Business Division. The Investment Division operates as a holding company engaged in petroleum, telecommunications, wholesale and retail, chemicals, semiconductors, biotechnology, and other industries. It holds the SK Group's major subsidiaries, including SK Innovation, SK Telecom, SKC, SK Networks, SK Materials, and SK Biopharmaceutical. The Business Division, SK Inc. C&C, provides system integration, software design and development, information processing, and consulting services. Wikipedia
Giới thiệu về SK Inc
Giám đốc điều hànhJang Yong-ho
Số nhân viên4,27 N
Ngày thành lậpthg 4 1991
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websk-inc.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
31,04 NT
30,29 NT
36,83 NT
42,12 NT
Giá vốn hàng bán
28,39 NT
27,71 NT
31,06 NT
35,13 NT
Chi phí doanh thu
28,39 NT
27,71 NT
31,06 NT
35,13 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
99,35 T
160,31 T
184,54 T
132,85 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,59 NT
1,68 NT
1,64 NT
1,57 NT
Chi phí hoạt động
2,00 NT
2,29 NT
2,10 NT
2,16 NT
Tổng chi phí hoạt động
30,39 NT
30,00 NT
33,16 NT
37,28 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
654,31 T
290,39 T
3,67 NT
4,84 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-362,74 T
-339,88 T
-630,33 T
-1,50 NT
EBT bao gồm các mục bất thường
3,22 NT
-2,72 NT
11,65 NT
21,18 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,34 NT
2,55 NT
11,66 NT
22,68 NT
Chi phí thuế thu nhập
303,68 T
404,02 T
1,71 NT
2,11 NT
Thuế suất hiệu dụng
9,43%
-14,87%
14,70%
9,95%
Chi phí hoạt động khác
56,07 T
22,75 T
38,12 T
44,58 T
Thu nhập ròng
950,90 T
-2,25 NT
3,38 NT
5,96 NT
Biên lợi nhuận ròng
3,06%
-7,43%
9,18%
14,16%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-40,81 N
61,31 N
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
193,61 T
228,61 T
211,74 T
225,04 T
Chi phí lãi suất
-746,30 T
-654,49 T
-768,88 T
-719,49 T
Chi phí lãi suất ròng
-552,69 T
-425,88 T
-557,15 T
-494,44 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
166,17 T
152,36 T
148,76 T
143,17 T
EBITDA
2,74 NT
2,31 NT
5,63 NT
6,80 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
73,15 T
-413,76 T
-29,83 T
-115,59 T
Các ứng dụng của Google