Finance

Danh sách
033780:KRX
Tập đoàn Thuốc lá & Nhân sâm Hàn Quốc
193.100,00 ₩
+1,36%
(+2.600,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:30 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 033780...
Mở
192.000 ₩
Cao
193.800 ₩
Thấp
189.400 ₩
Vốn hoá thị trường
20,05 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
224,74 N
Khối lượng
267,19 N
Cổ tức
3,42%
Cổ tức hằng quý
1.650 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
14,11
Cao nhất trong 52 tuần
195.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
132.100 ₩
EPS
13.688 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
103,81 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
192.000 ₩
Cao
193.800 ₩
Thấp
189.400 ₩
Vốn hoá thị trường
20,05 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
224,74 N
Khối lượng
267,19 N
Cổ tức
3,42%
Cổ tức hằng quý
1.650 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
14,11
Cao nhất trong 52 tuần
195.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
132.100 ₩
EPS
13.688 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
103,81 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
KT&G Corporation, originally Korea Tobacco & Ginseng, also branded as Korea Tomorrow & Global, is the leading tobacco company in South Korea with annual sales over US$4 billion. KT&G was originally a government-owned monopoly but was privatised and today is publicly traded, competing for market share with other international tobacco firms such as Philip Morris International, British American Tobacco, and Japan Tobacco. KT&G's sales volume share was 62% of the Korean market in 2009. KT&G also owns significant subsidiaries such as Korea Ginseng Corporation, Yungjin Pharm, and several bio ventures. Its headquarters are in Daejeon. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Thuốc lá & Nhân sâm Hàn Quốc
Giám đốc điều hànhKyung-man Bang
Số nhân viên4,08 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1987
Trụ sở chínhDaejeon, Daedeok-gu, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Trang webktng.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,83 NT
1,71 NT
1,70 NT
1,70 NT
Giá vốn hàng bán
933,01 T
980,72 T
887,77 T
846,12 T
Chi phí doanh thu
933,01 T
980,72 T
887,77 T
846,12 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
18,46 T
22,29 T
15,58 T
21,34 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
385,48 T
435,33 T
397,43 T
372,14 T
Chi phí hoạt động
428,60 T
490,15 T
451,29 T
440,98 T
Tổng chi phí hoạt động
1,36 NT
1,47 NT
1,34 NT
1,29 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
465,29 T
242,94 T
364,54 T
414,45 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-27,26 T
-33,53 T
-24,40 T
-20,08 T
EBT bao gồm các mục bất thường
544,23 T
384,68 T
508,31 T
488,92 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
544,76 T
312,85 T
501,46 T
486,36 T
Chi phí thuế thu nhập
128,56 T
102,43 T
129,76 T
126,81 T
Thuế suất hiệu dụng
23,62%
26,63%
25,53%
25,94%
Chi phí hoạt động khác
735,00 Tr
4,59 T
4,58 T
23,28 T
Thu nhập ròng
419,25 T
271,88 T
380,54 T
364,27 T
Biên lợi nhuận ròng
22,95%
15,86%
22,34%
21,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,87 N
2,66 N
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
31,06 T
33,73 T
28,24 T
32,07 T
Chi phí lãi suất
-20,20 T
-23,10 T
-20,39 T
-23,08 T
Chi phí lãi suất ròng
10,86 T
10,63 T
7,85 T
8,99 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
18,28 T
17,66 T
19,97 T
20,55 T
EBITDA
540,52 T
320,53 T
442,66 T
494,41 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,26 T
-224,18 T
-6,72 T
362,00 Tr
Các ứng dụng của Google