Finance

Danh sách
032830:KRX
Samsung Life Insurance
235.000,00 ₩
-1,47%
(-3.500,00) 1 ngày
19 thg 10, 09:37:27 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 032830...
Mở
238.500 ₩
Cao
239.500 ₩
Thấp
231.000 ₩
Vốn hoá thị trường
47,00 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
289,94 N
Khối lượng
41,11 N
Cổ tức
2,26%
Cổ tức hằng quý
1.325 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
15,06
Cao nhất trong 52 tuần
516.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
144.000 ₩
EPS
15.605 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
200,00 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
238.500 ₩
Cao
239.500 ₩
Thấp
231.000 ₩
Vốn hoá thị trường
47,00 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
289,94 N
Khối lượng
41,11 N
Cổ tức
2,26%
Cổ tức hằng quý
1.325 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
15,06
Cao nhất trong 52 tuần
516.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
144.000 ₩
EPS
15.605 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
200,00 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Samsung Life Insurance là một công ty bảo hiểm đa quốc gia của Hàn Quốc có trụ sở chính được đặt tại thành phố Seoul. Đây là một công ty con trực thuộc tập đoàn Samsung cũng như công ty bảo hiểm lớn nhất tại quốc gia này, đồng thời là một trong 500 công ty lớn trên toàn cầu được Fortune Global xếp hạng. Các sản phẩm chủ yếu của Samsung Life bao gồm bảo hiểm nhân thọ, y tế và trợ cấp xã hội. Samsung Life là công ty tư nhân thành lập từ năm 1957 cho đến khi chuyển sang loại hình cổ phần vào năm 2010. Wikipedia
Giới thiệu về Samsung Life Insurance
Giám đốc điều hànhJeon Young-muk | Lee Soo-bin
Số nhân viên4,68 N
Ngày thành lập24 thg 4, 1957
Trụ sở chínhSeocho-gu, Seoul, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,94 NT
-5,00 NT
11,72 NT
17,47 NT
Giá vốn hàng bán
3,90 NT
-2,95 NT
4,56 NT
12,16 NT
Chi phí doanh thu
3,90 NT
-2,95 NT
4,56 NT
12,16 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
822,80 T
-1,92 NT
787,00 T
880,54 T
Chi phí hoạt động
4,14 NT
-6,20 NT
6,77 NT
4,64 NT
Tổng chi phí hoạt động
8,04 NT
-9,15 NT
11,33 NT
16,80 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-94,04 T
4,15 NT
382,34 T
661,89 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
5,57 T
-5,34 NT
-592,00 Tr
10,41 T
EBT bao gồm các mục bất thường
953,74 T
190,52 T
1,53 NT
861,70 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,03 NT
-806,08 T
2,43 NT
1,11 NT
Chi phí thuế thu nhập
192,80 T
-28,97 T
289,08 T
134,34 T
Thuế suất hiệu dụng
20,21%
-
18,90%
15,59%
Chi phí hoạt động khác
3,22 NT
-4,01 NT
5,89 NT
3,67 NT
Thu nhập ròng
722,98 T
185,70 T
1,20 NT
689,92 T
Biên lợi nhuận ròng
9,10%
-
10,27%
3,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,03 N
1,03 N
6,70 N
3,84 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-484,37 T
-467,26 T
-456,76 T
-595,92 T
Chi phí lãi suất ròng
-484,37 T
-467,26 T
-456,76 T
-595,92 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
71,69 T
-269,97 T
72,28 T
71,42 T
EBITDA
-19,06 T
4,16 NT
463,32 T
740,72 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google