Finance

Danh sách
030000:KRX
Cheil Toàn cầu
19.570,00 ₩
-0,91%
(-180,00) 1 ngày
21 thg 10, 15:30:12 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 030000...
Mở
19.640 ₩
Cao
19.740 ₩
Thấp
19.470 ₩
Vốn hoá thị trường
2,25 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
403,16 N
Khối lượng
331,90 N
Cổ tức
6,29%
Cổ tức hằng quý
308 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2023
Chỉ số P/E
9,01
Cao nhất trong 52 tuần
23.300 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
17.100 ₩
EPS
2.172 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
115,04 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
19.640 ₩
Cao
19.740 ₩
Thấp
19.470 ₩
Vốn hoá thị trường
2,25 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
403,16 N
Khối lượng
331,90 N
Cổ tức
6,29%
Cổ tức hằng quý
308 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2023
Chỉ số P/E
9,01
Cao nhất trong 52 tuần
23.300 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
17.100 ₩
EPS
2.172 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
115,04 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Cheil Worldwide Inc. is a marketing company under the Samsung Group that offers advertising, public relations, shopper marketing, sports marketing, digital marketing, etc. It was established in 1973 with headquarters in Seoul, South Korea. It is the country's largest and the world's 10th largest advertising agency, by 2022 revenues, and the world's 14th creative agency network. Its major clients include Samsung, Absolut, Adidas, The Coca-Cola Company, GE, General Motors, The Lego Group, Microsoft, Nestle, and Shell. It has 53 offices spread across 5 continents and CIS. Wikipedia
Giới thiệu về Cheil Toàn cầu
Giám đốc điều hànhJonghyun Kim
Số nhân viên1,51 N
Ngày thành lập17 thg 1, 1973
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcheil.co.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,19 NT
1,20 NT
1,02 NT
1,07 NT
Giá vốn hàng bán
733,61 T
716,75 T
577,52 T
587,25 T
Chi phí doanh thu
733,61 T
716,75 T
577,52 T
587,25 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
349,27 T
376,57 T
392,47 T
382,29 T
Chi phí hoạt động
359,43 T
392,97 T
403,54 T
394,66 T
Tổng chi phí hoạt động
1,09 NT
1,11 NT
981,06 T
981,91 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
95,89 T
89,99 T
36,51 T
92,60 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-320,06 Tr
1,33 T
489,03 Tr
999,27 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
98,67 T
89,45 T
40,87 T
95,00 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
98,33 T
89,92 T
42,80 T
94,57 T
Chi phí thuế thu nhập
33,77 T
25,01 T
12,61 T
31,46 T
Thuế suất hiệu dụng
34,22%
27,96%
30,85%
33,12%
Chi phí hoạt động khác
1,96 T
3,73 T
2,90 T
3,33 T
Thu nhập ròng
64,73 T
63,65 T
28,25 T
63,38 T
Biên lợi nhuận ròng
5,44%
5,31%
2,78%
5,90%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,48 T
6,75 T
6,45 T
6,43 T
Chi phí lãi suất
-4,39 T
-4,11 T
-4,23 T
-4,18 T
Chi phí lãi suất ròng
1,09 T
2,64 T
2,22 T
2,24 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
5,26 T
5,71 T
5,14 T
5,21 T
EBITDA
118,55 T
108,75 T
59,56 T
115,81 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
202,09 Tr
189,13 Tr
76,04 Tr
19,48 Tr
Các ứng dụng của Google