Finance

Danh sách
0293:HKG
Cathay Pacific
13,35 HK$
-0,15%
(-0,020) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0293...
Mở
13,40 HK$
Cao
13,47 HK$
Thấp
13,26 HK$
Vốn hoá thị trường
81,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,26 Tr
Khối lượng
6,83 Tr
Cổ tức
6,74%
Cổ tức hằng quý
0,22 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
6,47
Cao nhất trong 52 tuần
15,22 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,62 HK$
EPS
2,06 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,08 T
Số nhân viên
33 N
Mở
13,40 HK$
Cao
13,47 HK$
Thấp
13,26 HK$
Vốn hoá thị trường
81,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,26 Tr
Khối lượng
6,83 Tr
Cổ tức
6,74%
Cổ tức hằng quý
0,22 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
6,47
Cao nhất trong 52 tuần
15,22 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,62 HK$
EPS
2,06 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,08 T
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Cathay Pacific giản thể: 国泰航空公司; phồn thể: 國泰航空公司; bính âm: Guótài Hángkōng Gōngsī được gọi là Quốc Thái Hàng Không trong Hán-Việt là hãng hàng không quốc gia của Hong Kong với tổng hành dinh và điểm trung chuyển chính tại sân bay quốc tế Hong Kong. Hãng cũng khai thác các đường bay từ Bangkok và Đài Bắc. Hãng khai thác các dịch vụ chở khách và chở hàng tới 114 điểm tại 36 nước bao gồm cả các điểm đến trong thỏa thuận chia sẻ chỗ với các đối tác hàng không. Cathay Pacific sở hữu một đội bay thân rộng gồm 153 chiếc bao gồm Airbus A330, A350, A321 và Boeing 777. Hãng cũng sở hữu hãng hàng không Cathay Dragon khai thác các đường bay tới 40 điểm từ Hong Kong tới các nước trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương. Năm 2009, Cathay Pacific và Dragon Air khai thác 56.000 chuyến bay với gần 25 triệu hành khách và hơn 1.52 tỉ kg hàng hóa và thư. Hãng được thành lập vào ngày 24-12-1946 bởi một người Mỹ tên Roy C. Farrell và một người Australia tên là Sydney H. de Kantzow với mỗi người góp vào 1 dollar Hong Kong để đăng ký. Wikipedia
Giới thiệu về Cathay Pacific
Giám đốc điều hànhRonald Lam
Số nhân viên33 N
Ngày thành lập24 thg 9, 1946
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng HKD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng HKD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
31,23 T
31,23 T
34,03 T
34,03 T
Giá vốn hàng bán
22,59 T
22,59 T
25,83 T
25,83 T
Chi phí doanh thu
22,59 T
22,59 T
25,83 T
25,83 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
4,56 T
4,56 T
4,90 T
4,90 T
Tổng chi phí hoạt động
27,16 T
27,16 T
30,73 T
30,73 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,07 T
4,07 T
3,30 T
3,30 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
25,00 Tr
25,00 Tr
-239,50 Tr
-239,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,99 T
3,99 T
3,45 T
3,45 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,71 T
3,71 T
2,73 T
2,73 T
Chi phí thuế thu nhập
406,00 Tr
406,00 Tr
328,00 Tr
328,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,16%
10,16%
9,51%
9,51%
Chi phí hoạt động khác
1,51 T
1,51 T
1,77 T
1,77 T
Thu nhập ròng
3,59 T
3,59 T
3,12 T
3,12 T
Biên lợi nhuận ròng
11,49%
11,49%
9,17%
9,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
25,00 Tr
25,00 Tr
164,00 Tr
164,00 Tr
Chi phí lãi suất
-738,00 Tr
-738,00 Tr
-708,00 Tr
-708,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-713,00 Tr
-713,00 Tr
-544,00 Tr
-544,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,06 T
3,06 T
3,13 T
3,13 T
EBITDA
5,88 T
5,88 T
5,51 T
5,51 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-183,00 Tr
-183,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google