Finance

Danh sách
023590:KRX
Daou Technology Inc
35.600,00 ₩
+1,28%
(+450,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:08 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 023590...
Mở
34.250 ₩
Cao
35.650 ₩
Thấp
34.150 ₩
Vốn hoá thị trường
1,54 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
41,37 N
Khối lượng
22,83 N
Cổ tức
5,06%
Cổ tức hằng quý
450 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
2,06
Cao nhất trong 52 tuần
62.300 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
32.300 ₩
EPS
17.282 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
43,29 Tr
Số nhân viên
736
Mở
34.250 ₩
Cao
35.650 ₩
Thấp
34.150 ₩
Vốn hoá thị trường
1,54 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
41,37 N
Khối lượng
22,83 N
Cổ tức
5,06%
Cổ tức hằng quý
450 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
2,06
Cao nhất trong 52 tuần
62.300 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
32.300 ₩
EPS
17.282 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
43,29 Tr
Số nhân viên
736
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Daou Technology Inc., Republic of Korea, is a public multinational company that specializes in marketing communication and commerce products and services, applications for enterprise, and IDC including IT consulting service. Daou Technology was founded in 1986 by Kim Ik-Rae, who played a leading role in the advancement of database management system and web technology by localizing Informix RDBMS software and Netscape web browser for the first time in 1995. An initial public offering took place in Korea Stock Exchange on August 27, 1997, and Daou Technology announced plans to expand its business into the finance industry. In January 2000, the company set up an online stock brokerage service, Kiwoom Securities, the company's most notable effort to become the nation's first online brokerage provider. Daou Technology has been a parent company since Kiwoom Securities' establishment, and possesses 47.7 percent of stake in the ownership of Kiwoom Securities as of the end of FY2017. Entering 2000, the company focused on software and IT consulting services to improve profitability as profit margins of the hardware business had fallen. Wikipedia
Giới thiệu về Daou Technology Inc
Giám đốc điều hànhYoun-duck Kim
Số nhân viên736
Ngày thành lậpthg 1 1986
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdaou.co.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,47 NT
5,69 NT
9,48 NT
16,18 NT
Giá vốn hàng bán
2,56 NT
5,84 NT
8,58 NT
15,03 NT
Chi phí doanh thu
2,56 NT
5,84 NT
8,58 NT
15,03 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
177,06 T
267,81 T
223,69 T
228,78 T
Chi phí hoạt động
209,34 T
305,55 T
259,59 T
335,76 T
Tổng chi phí hoạt động
2,77 NT
6,15 NT
8,84 NT
15,37 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
700,39 T
-460,13 T
641,34 T
817,75 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
6,74 T
-25,59 T
5,03 T
-5,10 T
EBT bao gồm các mục bất thường
458,05 T
398,54 T
682,99 T
806,08 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
458,05 T
425,19 T
682,99 T
806,08 T
Chi phí thuế thu nhập
128,77 T
137,64 T
195,82 T
127,88 T
Thuế suất hiệu dụng
28,11%
34,54%
28,67%
15,86%
Chi phí hoạt động khác
15,90 T
20,32 T
25,32 T
88,69 T
Thu nhập ròng
138,22 T
118,22 T
210,56 T
281,83 T
Biên lợi nhuận ròng
3,99%
2,08%
2,22%
1,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
805,55 T
-
-
Chi phí lãi suất
-273,59 T
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-273,59 T
805,55 T
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
8,90 T
9,53 T
10,06 T
10,79 T
EBITDA
721,78 T
-437,00 T
659,42 T
843,86 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,70 T
-3,74 T
-3,58 T
-95,56 Tr
Các ứng dụng của Google