Finance

Danh sách
018260:KRX
Samsung SDS
203.500,00 ₩
+1,80%
(+3.600,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:05 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 018260...
Mở
194.000 ₩
Cao
204.000 ₩
Thấp
192.800 ₩
Vốn hoá thị trường
15,75 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
150,36 N
Khối lượng
83,07 N
Cổ tức
1,57%
Cổ tức hằng quý
798 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2021
Chỉ số P/E
24,45
Cao nhất trong 52 tuần
388.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
146.100 ₩
EPS
8.324 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
77,38 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
194.000 ₩
Cao
204.000 ₩
Thấp
192.800 ₩
Vốn hoá thị trường
15,75 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
150,36 N
Khối lượng
83,07 N
Cổ tức
1,57%
Cổ tức hằng quý
798 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2021
Chỉ số P/E
24,45
Cao nhất trong 52 tuần
388.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
146.100 ₩
EPS
8.324 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
77,38 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Samsung SDS Co., Ltd., Established in 1985 as a subsidiary of Samsung Group, is a provider of Information Technology services, including consulting, technical, and outsourcing services. SDS is also active in research and development of emerging IT technologies such as Artificial Intelligence, Blockchain, Internet of Things and outsourcing in engineering. In 2019, Samsung SDS reported a net profit of 750.4 billion won, an increase of 17.5% year-on-year. The company is estimated to have the 11th most valuable brand among global IT service companies, at US$3.7 billion as of January 2020. Samsung SDS has headquarters in South Korea and eight other overseas subsidiaries, one in America, Asia-Pacific, China, Europe, Latin America, Middle East, India, and Vietnam. Wikipedia
Giới thiệu về Samsung SDS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên11 N
Ngày thành lập1 thg 5, 1985
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcInformation technology consulting
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,39 NT
3,54 NT
3,35 NT
3,72 NT
Giá vốn hàng bán
2,90 NT
3,02 NT
2,96 NT
3,19 NT
Chi phí doanh thu
2,90 NT
3,02 NT
2,96 NT
3,19 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
22,73 T
24,36 T
23,42 T
22,04 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
224,12 T
244,71 T
274,69 T
256,91 T
Chi phí hoạt động
263,49 T
286,14 T
314,39 T
295,78 T
Tổng chi phí hoạt động
3,16 NT
3,31 NT
3,27 NT
3,49 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
232,24 T
226,08 T
78,34 T
231,81 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-614,06 Tr
-697,94 Tr
148,40 Tr
-2,88 T
EBT bao gồm các mục bất thường
278,11 T
259,41 T
130,03 T
259,25 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
277,85 T
262,72 T
132,62 T
259,78 T
Chi phí thuế thu nhập
77,03 T
71,51 T
38,25 T
75,20 T
Thuế suất hiệu dụng
27,70%
27,57%
29,42%
29,01%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
195,16 T
182,28 T
92,38 T
179,07 T
Biên lợi nhuận ròng
5,75%
5,15%
2,76%
4,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,52 N
2,36 N
2,22 N
2,25 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
47,68 T
47,48 T
46,41 T
54,61 T
Chi phí lãi suất
-13,02 T
-12,33 T
-12,85 T
-19,44 T
Chi phí lãi suất ròng
34,66 T
35,16 T
33,56 T
35,17 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
15,70 T
16,23 T
15,24 T
15,75 T
EBITDA
388,24 T
390,00 T
243,62 T
403,33 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-379,21 Tr
607,51 Tr
2,62 T
-69,71 Tr
Các ứng dụng của Google