Finance

Danh sách
0179:HKG
Johnson Electric Holdings Ltd
13,22 HK$
+0,99%
(+0,13) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0179...
Mở
13,16 HK$
Cao
13,60 HK$
Thấp
13,11 HK$
Vốn hoá thị trường
12,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,63 Tr
Khối lượng
6,44 Tr
Cổ tức
4,61%
Cổ tức hằng quý
0,15 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
7,80
Cao nhất trong 52 tuần
38,10 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,92 HK$
EPS
1,69 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
878,84 Tr
Số nhân viên
30 N
Mở
13,16 HK$
Cao
13,60 HK$
Thấp
13,11 HK$
Vốn hoá thị trường
12,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,63 Tr
Khối lượng
6,44 Tr
Cổ tức
4,61%
Cổ tức hằng quý
0,15 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
7,80
Cao nhất trong 52 tuần
38,10 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,92 HK$
EPS
1,69 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
878,84 Tr
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Johnson Electric is a provider of motors, actuators, motion subsystems and related electro-mechanical components for automotive, industrial and medical applications. Johnson Electric has manufacturing facilities in 22 countries. For the 12 months ending 31 March 2024, the company's net income was US$229 million on revenues of US$3.8 billion. The company's motion systems, motors and switches businesses are managed through two operating divisions: the Automotive Products Group and the Industry Products Group. Supporting the two divisions is the Group's Component & Services function which produces plastic and metal parts, tooling and production equipment for motor and motion-related products. Johnson Electric has its head office in Shatin, Hong Kong, and is listed on the Hong Kong stock exchange. Johnson Electric has over 30,000 employees and subcontract workers in more than 22 countries, with the majority of the workforce engaged in production activities in China. Engineering centers are located in Canada, China, France, Germany, Hong Kong, Hungary, Italy, Israel, Switzerland, the UK and the USA. Wikipedia
Giới thiệu về Johnson Electric Holdings Ltd
Giám đốc điều hànhKin-Chung Wang
Số nhân viên30 N
Ngày thành lập1959
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
916,74 Tr
916,74 Tr
908,47 Tr
908,47 Tr
Giá vốn hàng bán
696,37 Tr
696,37 Tr
708,61 Tr
708,61 Tr
Chi phí doanh thu
696,37 Tr
696,37 Tr
708,61 Tr
708,61 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
136,93 Tr
136,93 Tr
175,26 Tr
175,26 Tr
Chi phí hoạt động
135,80 Tr
135,80 Tr
178,37 Tr
178,37 Tr
Tổng chi phí hoạt động
832,18 Tr
832,18 Tr
886,98 Tr
886,98 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
84,56 Tr
84,56 Tr
21,49 Tr
21,49 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
9,47 Tr
9,47 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
79,49 Tr
79,49 Tr
38,00 Tr
38,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
85,93 Tr
85,93 Tr
32,74 Tr
32,74 Tr
Chi phí thuế thu nhập
12,21 Tr
12,21 Tr
4,88 Tr
4,88 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,36%
15,36%
12,84%
12,84%
Chi phí hoạt động khác
-1,12 Tr
-1,12 Tr
3,11 Tr
3,11 Tr
Thu nhập ròng
66,63 Tr
66,63 Tr
34,43 Tr
34,43 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,27%
7,27%
3,79%
3,79%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
7,87 Tr
7,87 Tr
7,54 Tr
7,54 Tr
Chi phí lãi suất
-6,50 Tr
-6,50 Tr
-5,69 Tr
-5,69 Tr
Chi phí lãi suất ròng
1,37 Tr
1,37 Tr
1,85 Tr
1,85 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
147,75 Tr
147,75 Tr
86,29 Tr
86,29 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-271,50 N
-271,50 N
-2,26 Tr
-2,26 Tr
Các ứng dụng của Google