Finance

Danh sách
0119:HKG
Poly Property Group Co Ltd
1,22 HK$
+1,67%
(+0,020) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0119...
Mở
1,20 HK$
Cao
1,25 HK$
Thấp
1,20 HK$
Vốn hoá thị trường
4,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
15,18 Tr
Khối lượng
13,21 Tr
Cổ tức
2,14%
Cổ tức hằng quý
0,01 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 6, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
2,55 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,18 HK$
EPS
-0,22 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,82 T
Số nhân viên
6 N
Mở
1,20 HK$
Cao
1,25 HK$
Thấp
1,20 HK$
Vốn hoá thị trường
4,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
15,18 Tr
Khối lượng
13,21 Tr
Cổ tức
2,14%
Cổ tức hằng quý
0,01 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 6, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
2,55 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,18 HK$
EPS
-0,22 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,82 T
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Poly Property Group Co., Ltd., is a Hong Kong incorporated Chinese property developer, with its major businesses include property development, investment and management. It mainly develops mid to high-end residential and commercial properties in the cities along Yangtze River Delta and Pearl River Delta as well as the second-tier provincial capitals. Poly Property is a constituent of Hang Seng China-Affiliated Corporations Index He Ping, son of late military officer He Biao, and the son-in-law of the former Chinese leader, late Deng Xiaoping, is the former chairman of the company. He Ping was also the chairman of the parent company China Poly Group, which had a military background in the past. Wikipedia
Giới thiệu về Poly Property Group Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,14 N
Ngày thành lập27 thg 2, 1973
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đó
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
14,97 T
14,97 T
7,54 T
7,54 T
Giá vốn hàng bán
12,46 T
12,46 T
7,09 T
7,09 T
Chi phí doanh thu
12,46 T
12,46 T
7,09 T
7,09 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,10 T
1,10 T
625,67 Tr
625,67 Tr
Chi phí hoạt động
1,20 T
1,20 T
691,46 Tr
691,46 Tr
Tổng chi phí hoạt động
13,66 T
13,66 T
7,78 T
7,78 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,31 T
1,31 T
-238,19 Tr
-238,19 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
35,49 Tr
35,49 Tr
38,78 Tr
38,78 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
766,72 Tr
766,72 Tr
-221,86 Tr
-221,86 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,23 T
1,23 T
-323,80 Tr
-323,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
566,02 Tr
566,02 Tr
150,10 Tr
150,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
73,82%
73,82%
-67,65%
-67,65%
Chi phí hoạt động khác
98,34 Tr
98,34 Tr
65,79 Tr
65,79 Tr
Thu nhập ròng
8,68 Tr
8,68 Tr
-370,15 Tr
-370,15 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,06%
0,06%
-4,91%
-4,91%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
51,70 Tr
51,70 Tr
55,87 Tr
55,87 Tr
Chi phí lãi suất
-209,82 Tr
-209,82 Tr
-214,35 Tr
-214,35 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-158,12 Tr
-158,12 Tr
-158,48 Tr
-158,48 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,34 T
1,34 T
-202,16 Tr
-202,16 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
35,09 Tr
35,09 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google