Finance

Danh sách
Tại sao 011810 giảm 100,00%?
Tìm hiểu sâu hơn
011810:KRX
STX Corp
-100,00%
(-3.530,00) 1 ngày
19 thg 10, 06:53:44 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 011810...
Vốn hoá thị trường
109,49 T
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
3.555 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
3.450 ₩
EPS
-7.906 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
31,02 Tr
Số nhân viên
45
Vốn hoá thị trường
109,49 T
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
3.555 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
3.450 ₩
EPS
-7.906 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
31,02 Tr
Số nhân viên
45
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
STX Corporation is a South Korean company that provides trading services and is publicly held. The company operates through two divisions: trade and ship maintenance. Its trade division deals with shipping and energy materials such as coal, oil, and steel. The ship maintenance division offers services such as cargo management, marine technical, insurance, crew management, and other related services. The headquarters of STX Corporation is located in Gyeongsangnamdo, South Korea. The company is founded in 1976 as Ssangyong Heavy Industries Co., Ltd., an affiliate of the Ssangyong Group. Following the Asian financial crisis, the company changed its name to STX Co., Ltd. in May 2001. The company had five local subsidiaries including STX Offshore & Shipbuilding, STX Engine, STX Heavy Industries, STX PanOcean and STX Energy. Three of them were acquired and renamed in the first three years under the direction of founder Kang Duk-soo. In 2007, STX acquired Europe's largest shipbuilder, Aker Yards. As of 2009, STX Offshore & Shipbuilding was the world's fourth largest shipbuilder. Wikipedia
Giới thiệu về STX Corp
Giám đốc điều hànhSang Jun Park
Số nhân viên45
Ngày thành lập1976
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webstx.co.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
182,62 T
-
59,97 T
42,38 T
Giá vốn hàng bán
171,88 T
-
57,41 T
47,70 T
Chi phí doanh thu
171,88 T
-
57,41 T
47,70 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
12,33 T
-
8,05 T
5,58 T
Chi phí hoạt động
14,56 T
-
14,63 T
64,09 T
Tổng chi phí hoạt động
186,44 T
-
72,04 T
111,79 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-3,82 T
-
-12,07 T
-69,42 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,53 T
-
-22,64 T
20,08 T
EBT bao gồm các mục bất thường
-18,70 T
-
-44,60 T
-56,63 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-17,89 T
-
-44,62 T
-47,72 T
Chi phí thuế thu nhập
11,00 Tr
-
11,00 Tr
843,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-0,06%
-
-0,02%
-1,49%
Chi phí hoạt động khác
102,00 Tr
-
56,00 Tr
40,00 Tr
Thu nhập ròng
-17,18 T
-
-44,13 T
-57,09 T
Biên lợi nhuận ròng
-9,40%
-
-73,58%
-134,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,52 T
-
1,17 T
955,00 Tr
Chi phí lãi suất
-4,58 T
-
-5,51 T
-1,95 T
Chi phí lãi suất ròng
-3,06 T
-
-4,34 T
-991,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
632,00 Tr
-
195,00 Tr
197,00 Tr
EBITDA
-1,93 T
-
-10,64 T
-68,00 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-29,00 Tr
-
-9,00 Tr
-2,00 Tr
Các ứng dụng của Google