Finance

Danh sách
Tại sao 011780 tăng 2,64%?
Tìm hiểu sâu hơn
011780:KRX
Kumho Petro Chemical Co Ltd
116.500,00 ₩
+2,64%
(+3.000,00) 1 ngày
19 thg 10, 13:23:33 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 011780...
Mở
112.700 ₩
Cao
116.700 ₩
Thấp
111.400 ₩
Vốn hoá thị trường
3,05 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
74,28 N
Khối lượng
27,32 N
Cổ tức
1,46%
Cổ tức hằng quý
425 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2021
Chỉ số P/E
5,89
Cao nhất trong 52 tuần
162.300 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
106.900 ₩
EPS
19.789 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,92 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
112.700 ₩
Cao
116.700 ₩
Thấp
111.400 ₩
Vốn hoá thị trường
3,05 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
74,28 N
Khối lượng
27,32 N
Cổ tức
1,46%
Cổ tức hằng quý
425 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2021
Chỉ số P/E
5,89
Cao nhất trong 52 tuần
162.300 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
106.900 ₩
EPS
19.789 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,92 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kumho Petrochemical Co. is a South Korean chemical company headquarters in Seoul. As of 2012, Kumho Petrochemical was the manufacturer of synthetic rubbers with the world's largest production capacity based on styrene-butadiene rubber and butadiene rubber according to the International Institute of Synthetic Rubber Producers. The company focuses on synthetic rubbers, synthetic resins, specialty chemicals, electronic chemicals, energy, building materials and advanced materials as its core business. Wikipedia
Giới thiệu về Kumho Petro Chemical Co Ltd
Giám đốc điều hànhJong-Hoon Baek
Số nhân viên1,53 N
Ngày thành lập28 thg 12, 1970
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webkkpc.co.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,64 NT
1,59 NT
1,78 NT
2,27 NT
Giá vốn hàng bán
1,48 NT
1,48 NT
1,64 NT
1,84 NT
Chi phí doanh thu
1,48 NT
1,48 NT
1,64 NT
1,84 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
15,35 T
24,29 T
14,76 T
16,16 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
58,79 T
77,35 T
57,50 T
69,45 T
Chi phí hoạt động
78,97 T
106,64 T
76,05 T
93,02 T
Tổng chi phí hoạt động
1,56 NT
1,59 NT
1,72 NT
1,93 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
84,44 T
1,46 T
59,40 T
339,00 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,66 T
6,26 T
1,51 T
2,06 T
EBT bao gồm các mục bất thường
128,38 T
-4,35 T
117,82 T
387,98 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
134,68 T
41,36 T
108,99 T
385,18 T
Chi phí thuế thu nhập
21,45 T
-5,79 T
21,52 T
87,57 T
Thuế suất hiệu dụng
16,71%
133,14%
18,27%
22,57%
Chi phí hoạt động khác
1,36 T
551,00 Tr
600,00 Tr
3,82 T
Thu nhập ròng
106,89 T
1,42 T
96,27 T
300,36 T
Biên lợi nhuận ròng
6,50%
0,09%
5,41%
13,24%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,18 N
79,00
3,76 N
11,78 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,16 T
8,27 T
7,45 T
7,06 T
Chi phí lãi suất
-11,87 T
-9,93 T
-10,84 T
-10,51 T
Chi phí lãi suất ròng
-3,71 T
-1,65 T
-3,39 T
-3,45 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,70 T
2,60 T
2,73 T
2,72 T
EBITDA
165,46 T
82,15 T
140,38 T
420,16 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
936,00 Tr
2,81 T
504,00 Tr
593,00 Tr
Các ứng dụng của Google