Finance

Danh sách
011760:KRX
Tập đoàn Hyundai
23.650,00 ₩
-1,05%
(-250,00) 1 ngày
19 thg 10, 14:19:17 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 011760...
Mở
23.350 ₩
Cao
23.700 ₩
Thấp
23.350 ₩
Vốn hoá thị trường
312,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
26,85 N
Khối lượng
7,10 N
Cổ tức
2,96%
Cổ tức hằng quý
175 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2023
Chỉ số P/E
2,87
Cao nhất trong 52 tuần
32.850 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
20.050 ₩
EPS
8.227 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
13,23 Tr
Số nhân viên
281
Mở
23.350 ₩
Cao
23.700 ₩
Thấp
23.350 ₩
Vốn hoá thị trường
312,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
26,85 N
Khối lượng
7,10 N
Cổ tức
2,96%
Cổ tức hằng quý
175 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2023
Chỉ số P/E
2,87
Cao nhất trong 52 tuần
32.850 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
20.050 ₩
EPS
8.227 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
13,23 Tr
Số nhân viên
281
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hyundai Corporation is a South Korean trading and investment company headquartered in Seoul. Founded in 1976 as part of the Hyundai chaebol, the company conducts international trading, resource development, overseas investment, project development, and related business across the automotive, steel, machinery, electrical equipment, chemicals, energy, industrial sectors, etc. Hyundai Corporation remains primarily a trading company, but since the early 2020s it has expanded its activities through equity investments, acquisitions and new operating businesses, including automotive components, renewable-energy recycling and construction-equipment rental. Hyundai Corporation recorded sales of ₩41,000,000,000,000 in 2001. It was the highest sales in Korea as a company. Hyundai Corporation was awarded US$25,000,000,000 Export-Tower Award, due to its export was $25,280,000,000. During the same period, those the company behind Hyundai Corporation such as Samsung, LG, SK, Daewoo recorded its export respectively $22,500,000,000, $12,300,000,000, $5,800,000,000, $5,800,000,000. FY2025 consolidated sales were ₩ 7.5543 trillion, operating profit ₩ 140.1 billion, and net income ₩86.8 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Hyundai
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên281
Ngày thành lập1976
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,89 NT
1,89 NT
2,07 NT
2,82 NT
Giá vốn hàng bán
1,82 NT
1,81 NT
1,98 NT
2,71 NT
Chi phí doanh thu
1,82 NT
1,81 NT
1,98 NT
2,71 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
4,65 T
2,05 T
2,96 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
30,37 T
37,97 T
35,61 T
39,88 T
Chi phí hoạt động
36,15 T
70,17 T
45,91 T
48,60 T
Tổng chi phí hoạt động
1,86 NT
1,88 NT
2,03 NT
2,75 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
34,05 T
9,41 T
42,67 T
61,72 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-422,43 Tr
-466,18 Tr
-4,98 T
-3,11 T
EBT bao gồm các mục bất thường
26,82 T
708,60 Tr
36,41 T
52,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
27,21 T
-45,40 Tr
36,83 T
52,73 T
Chi phí thuế thu nhập
5,87 T
-25,55 T
25,35 T
12,46 T
Thuế suất hiệu dụng
21,89%
-3.605,47%
69,63%
23,62%
Chi phí hoạt động khác
561,00 Tr
434,00 Tr
1,06 T
621,00 Tr
Thu nhập ròng
20,79 T
26,72 T
11,07 T
40,24 T
Biên lợi nhuận ròng
1,10%
1,41%
0,53%
1,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,93 T
2,73 T
1,92 T
2,26 T
Chi phí lãi suất
-13,93 T
-11,73 T
-9,35 T
-12,16 T
Chi phí lãi suất ròng
-10,99 T
-9,00 T
-7,42 T
-9,90 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,10 T
3,40 T
3,41 T
3,76 T
EBITDA
37,70 T
15,30 T
47,51 T
67,59 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-50,00 Tr
14,00 Tr
-1,00 Tr
-34,00 Tr
Các ứng dụng của Google