Finance

Danh sách
Tại sao 011210 tăng 7,09%?
Tìm hiểu sâu hơn
011210:KRX
Hyundai Wia
52.100,00 ₩
+7,09%
(+3.450,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:28 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 011210...
Mở
47.800 ₩
Cao
53.400 ₩
Thấp
47.500 ₩
Vốn hoá thị trường
1,42 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
56,72 N
Khối lượng
159,82 N
Cổ tức
2,30%
Cổ tức hằng quý
300 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
19,54
Cao nhất trong 52 tuần
112.600 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
46.600 ₩
EPS
2.667 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
27,20 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
47.800 ₩
Cao
53.400 ₩
Thấp
47.500 ₩
Vốn hoá thị trường
1,42 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
56,72 N
Khối lượng
159,82 N
Cổ tức
2,30%
Cổ tức hằng quý
300 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
19,54
Cao nhất trong 52 tuần
112.600 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
46.600 ₩
EPS
2.667 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
27,20 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hyundai WIA Corporation, formerly known as WIA is a member of the Hyundai Motor Group and is the second biggest automotive parts manufacturer in South Korea. As one of the core companies of Hyundai Motor Group, it is supplying automobile engines, modules, C.V Joint and 4WD systems to automobile companies such as Hyundai, Kia, and Genesis. In addition, it is in charge of manufacturing and selling FA facilities, various large-caliber artillery, aircraft parts, robots, and press device. The main customers who earn most of their sales are Hyundai, Kia, Genesis, and the Ministry of National Defense. On 10 August 2009, the company name was changed from WIA to Hyundai WIA to target the global market and increase brand competitiveness. Wikipedia
Giới thiệu về Hyundai Wia
Giám đốc điều hànhJae-wook Jung
Số nhân viên2,69 N
Ngày thành lập29 thg 3, 1976
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,15 NT
2,09 NT
2,18 NT
2,35 NT
Giá vốn hàng bán
2,02 NT
1,95 NT
2,04 NT
2,20 NT
Chi phí doanh thu
2,02 NT
1,95 NT
2,04 NT
2,20 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
13,20 T
15,05 T
13,14 T
16,36 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
64,05 T
70,79 T
68,00 T
87,07 T
Chi phí hoạt động
82,31 T
89,66 T
85,39 T
107,85 T
Tổng chi phí hoạt động
2,10 NT
2,04 NT
2,13 NT
2,30 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
51,85 T
47,69 T
51,57 T
50,39 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-38,74 T
-60,87 T
1,16 T
5,02 T
EBT bao gồm các mục bất thường
50,26 T
8,33 T
52,97 T
75,13 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-513,00 Tr
18,61 T
53,30 T
75,84 T
Chi phí thuế thu nhập
24,66 T
-7,75 T
17,57 T
24,55 T
Thuế suất hiệu dụng
49,06%
-93,12%
33,17%
32,68%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-16,33 T
6,82 T
31,74 T
48,69 T
Biên lợi nhuận ròng
-0,76%
0,33%
1,46%
2,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
778,90
-
1,19 N
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
10,78 T
11,45 T
10,72 T
10,32 T
Chi phí lãi suất
-11,94 T
-11,53 T
-11,00 T
-11,19 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,16 T
-86,00 Tr
-283,00 Tr
-870,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,95 T
1,67 T
2,06 T
2,13 T
EBITDA
124,65 T
116,36 T
120,88 T
121,92 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-39,10 T
7,17 T
357,00 Tr
-924,00 Tr
Các ứng dụng của Google