Finance

Danh sách
010955:KRX
S-Oil
82.300,00 ₩
-1,91%
(-1.600,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:17 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 010955...
Mở
85.300 ₩
Cao
86.600 ₩
Thấp
81.200 ₩
Vốn hoá thị trường
17,63 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
25,84 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,17%
Cổ tức hằng quý
241 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
6,29
Cao nhất trong 52 tuần
90.400 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
39.950 ₩
EPS
13.089 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,02 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
85.300 ₩
Cao
86.600 ₩
Thấp
81.200 ₩
Vốn hoá thị trường
17,63 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
25,84 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,17%
Cổ tức hằng quý
241 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
6,29
Cao nhất trong 52 tuần
90.400 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
39.950 ₩
EPS
13.089 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,02 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
S-Oil Corporation là một công ty dầu khí và lọc dầu có trụ sở chính tại Seoul, Hàn Quốc; được thành lập vào năm 1976 với tên gọi ban đầu là công ty dầu khí Hàn Quốc-Iran. Công ty chuyên sản xuất dầu mỏ, hóa dầu và sản phẩm dầu nhờn. S-Oil đã được liệt kê trong Fortune Global 500 vào năm 2009. Nhà máy lọc dầu Onsan của S-Oil ở Ulsan có công suất khoảng 650.000 thùng/ngày vào năm 2016. Wikipedia
Giới thiệu về S-Oil
Giám đốc điều hànhAnwar A. Al-Hejazi
Số nhân viên3,4 N
Ngày thành lập6 thg 1, 1976
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webs-oil.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,42 NT
8,79 NT
8,94 NT
11,34 NT
Giá vốn hàng bán
7,99 NT
8,19 NT
7,49 NT
10,16 NT
Chi phí doanh thu
7,99 NT
8,19 NT
7,49 NT
10,16 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
172,35 T
209,58 T
197,48 T
185,14 T
Chi phí hoạt động
192,77 T
227,69 T
218,72 T
214,01 T
Tổng chi phí hoạt động
8,19 NT
8,42 NT
7,71 NT
10,38 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
229,22 T
371,93 T
1,23 NT
965,02 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-149,03 T
39,79 T
-240,82 T
-263,27 T
EBT bao gồm các mục bất thường
81,48 T
265,38 T
991,39 T
705,48 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
81,48 T
267,84 T
991,39 T
705,48 T
Chi phí thuế thu nhập
18,27 T
40,29 T
270,40 T
190,90 T
Thuế suất hiệu dụng
22,42%
15,18%
27,27%
27,06%
Chi phí hoạt động khác
1,16 T
-1,07 T
1,83 T
10,06 T
Thu nhập ròng
63,21 T
225,09 T
720,99 T
514,58 T
Biên lợi nhuận ròng
0,75%
2,56%
8,06%
4,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
549,00
1,93 N
6,19 N
4,42 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
39,77 T
-
-
Chi phí lãi suất
-
-275,69 T
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-235,92 T
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
16,86 T
17,15 T
17,17 T
16,89 T
EBITDA
430,33 T
580,66 T
1,44 NT
1,18 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-29,00 Tr
607,00 Tr
63,00 Tr
-270,00 Tr
Các ứng dụng của Google