Finance

Danh sách
010130:KRX
Korea Zinc Inc
950.000,00 ₩
+0,42%
(+4.000,00) 1 ngày
19 thg 10, 09:42:03 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 010130...
Mở
940.000 ₩
Cao
958.000 ₩
Thấp
920.000 ₩
Vốn hoá thị trường
19,83 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
16,88 N
Khối lượng
2,26 N
Cổ tức
2,11%
Cổ tức hằng quý
5.000 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
19,04
Cao nhất trong 52 tuần
2.188.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
877.000 ₩
EPS
49.884 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,87 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
940.000 ₩
Cao
958.000 ₩
Thấp
920.000 ₩
Vốn hoá thị trường
19,83 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
16,88 N
Khối lượng
2,26 N
Cổ tức
2,11%
Cổ tức hằng quý
5.000 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
19,04
Cao nhất trong 52 tuần
2.188.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
877.000 ₩
EPS
49.884 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,87 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Korea Zinc Company, Ltd. is a non-ferrous metal smelter headquartered in Seoul, South Korea. It is one of the leading refined zinc-producing companies alongside Nyrstar, Hindustan Zinc, and Boliden. Korea Zinc produces 18 types of valuable metals and chemical products by processing various raw materials from zinc and lead concentrates to low-grade ore and scrap metal. Korea Zinc was founded by Choi Ki-ho and Chang Byung-hee in 1974. Since its establishment, Korea Zinc has been co-managed by the Choi and Chang families. Wikipedia
Giới thiệu về Korea Zinc Inc
Giám đốc điều hànhSun Heum Baek | Jin Su Noh | Yun Beom Choi
Số nhân viên2,02 N
Ngày thành lập1 thg 8, 1974
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,16 NT
4,77 NT
6,07 NT
6,37 NT
Giá vốn hàng bán
3,77 NT
4,16 NT
5,12 NT
5,56 NT
Chi phí doanh thu
3,77 NT
4,16 NT
5,12 NT
5,56 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
102,28 T
166,97 T
190,08 T
197,30 T
Chi phí hoạt động
116,78 T
188,72 T
206,81 T
220,89 T
Tổng chi phí hoạt động
3,89 NT
4,34 NT
5,33 NT
5,79 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
273,27 T
426,13 T
746,05 T
587,11 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-51,81 T
-100,04 T
-226,78 T
-58,97 T
EBT bao gồm các mục bất thường
98,81 T
268,53 T
517,75 T
506,79 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
102,60 T
235,72 T
517,75 T
506,79 T
Chi phí thuế thu nhập
28,07 T
61,24 T
163,71 T
155,25 T
Thuế suất hiệu dụng
28,41%
22,80%
31,62%
30,63%
Chi phí hoạt động khác
2,13 T
3,91 T
3,41 T
4,52 T
Thu nhập ròng
72,21 T
209,22 T
354,60 T
348,60 T
Biên lợi nhuận ròng
1,74%
4,39%
5,84%
5,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
10,08 T
17,95 T
-
-
Chi phí lãi suất
-47,55 T
-51,38 T
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-37,47 T
-33,44 T
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
10,04 T
12,12 T
12,35 T
16,35 T
EBITDA
366,49 T
507,16 T
847,06 T
707,36 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
15,71 Tr
158,03 Tr
2,39 T
-291,94 Tr
Các ứng dụng của Google