Finance

Danh sách
Tại sao 006405 tăng 4,47%?
Tìm hiểu sâu hơn
006405:KRX
Công ty Samsung SDI
222.000,00 ₩
+4,47%
(+9.500,00) 1 ngày
19 thg 10, 11:50:10 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 006405...
Mở
208.000 ₩
Cao
224.500 ₩
Thấp
204.500 ₩
Vốn hoá thị trường
46,63 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,32 N
Khối lượng
4,76 N
Chỉ số P/E
461,37
Cao nhất trong 52 tuần
373.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
145.700 ₩
EPS
481 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,62 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
208.000 ₩
Cao
224.500 ₩
Thấp
204.500 ₩
Vốn hoá thị trường
46,63 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,32 N
Khối lượng
4,76 N
Chỉ số P/E
461,37
Cao nhất trong 52 tuần
373.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
145.700 ₩
EPS
481 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,62 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Samsung SDI Co., Ltd. is a battery and electronic materials manufacturer headquartered in Yongin, Gyeonggi-do, South Korea. Samsung SDI operates its business with Energy Solutions and Electronic Materials segment. The Energy Solution segment manufactures rechargeable batteries used for IT device, automotive, and Energy Storage System applications, and the Electronic Materials segment produces materials for semiconductors and displays. In the first half of 2022, Samsung SDI is ranked sixth in the world with a market share of 5 percent according to SNE research. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Samsung SDI
Giám đốc điều hànhJoo-Sun Choi | Yoonho Choi
Số nhân viên12,5 N
Ngày thành lập20 thg 2, 1970
Trụ sở chínhYongin, Gyeonggi, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,05 NT
3,86 NT
3,58 NT
3,77 NT
Giá vốn hàng bán
2,88 NT
3,05 NT
2,99 NT
2,83 NT
Chi phí doanh thu
2,88 NT
3,05 NT
2,99 NT
2,83 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
397,14 T
319,39 T
434,80 T
423,79 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
357,62 T
843,15 T
356,96 T
388,73 T
Chi phí hoạt động
779,14 T
1,19 NT
820,81 T
841,19 T
Tổng chi phí hoạt động
3,66 NT
4,24 NT
3,81 NT
3,67 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-610,82 T
-379,01 T
-236,05 T
96,11 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
19,25 T
80,47 T
98,43 T
112,59 T
EBT bao gồm các mục bất thường
-429,57 T
-236,42 T
-43,37 T
479,19 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-423,31 T
-26,37 T
-68,05 T
504,63 T
Chi phí thuế thu nhập
-166,59 T
-21,63 T
-99,48 T
7,56 T
Thuế suất hiệu dụng
38,78%
9,15%
229,38%
1,58%
Chi phí hoạt động khác
-
340,00
-
-
Thu nhập ròng
47,87 T
-324,28 T
-28,14 T
342,19 T
Biên lợi nhuận ròng
1,57%
-8,40%
-0,79%
9,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
608,00
-4,29 N
-358,00
4,35 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
12,69 T
8,71 T
6,48 T
18,10 T
Chi phí lãi suất
-70,31 T
-77,06 T
-60,99 T
-128,60 T
Chi phí lãi suất ròng
-57,62 T
-68,35 T
-54,51 T
-110,50 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
19,73 T
22,15 T
24,15 T
23,70 T
EBITDA
-96,12 T
193,49 T
347,57 T
695,17 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-442,34 T
4,50 T
1,04 T
2,17 T
Các ứng dụng của Google