Finance

Danh sách
005945:KRX
NH Investment & Securities Co Ltd Preference Shares
21.500,00 ₩
+0,23%
(+50,00) 1 ngày
19 thg 10, 13:22:14 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 005945...
Mở
21.350 ₩
Cao
21.550 ₩
Thấp
21.000 ₩
Vốn hoá thị trường
9,39 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
43,98 N
Khối lượng
32,46 N
Cổ tức
6,05%
Cổ tức hằng quý
325 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
5,26
Cao nhất trong 52 tuần
31.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
17.620 ₩
EPS
4.088 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,87 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
21.350 ₩
Cao
21.550 ₩
Thấp
21.000 ₩
Vốn hoá thị trường
9,39 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
43,98 N
Khối lượng
32,46 N
Cổ tức
6,05%
Cổ tức hằng quý
325 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
5,26
Cao nhất trong 52 tuần
31.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
17.620 ₩
EPS
4.088 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,87 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NH Investment & Securities Co., Ltd. is one of the largest securities firms in Korea, offering a broad range of financial services, encompassing wealth management, investment banking, brokerage and merchant banking through 121 domestic branches and overseas subsidiaries. Wikipedia
Giới thiệu về NH Investment & Securities Co Ltd Preference Shares
Giám đốc điều hànhYoon Byung-un
Số nhân viên2,19 N
Ngày thành lập1969
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webnhqv.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,36 NT
4,47 NT
7,78 NT
11,92 NT
Giá vốn hàng bán
120,91 T
137,68 T
131,89 T
189,03 T
Chi phí doanh thu
120,91 T
137,68 T
131,89 T
189,03 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
266,97 T
284,53 T
330,12 T
360,92 T
Chi phí hoạt động
1,28 NT
3,03 NT
4,97 NT
9,23 NT
Tổng chi phí hoạt động
1,40 NT
3,17 NT
5,10 NT
9,42 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
956,70 T
1,30 NT
2,68 NT
2,50 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-421,24 T
-488,58 T
-675,88 T
-717,87 T
EBT bao gồm các mục bất thường
372,02 T
379,35 T
650,09 T
662,98 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
601,18 T
919,39 T
2,12 NT
1,81 NT
Chi phí thuế thu nhập
88,93 T
96,00 T
174,40 T
173,54 T
Thuế suất hiệu dụng
23,91%
25,30%
26,83%
26,18%
Chi phí hoạt động khác
992,46 T
2,73 NT
4,62 NT
8,85 NT
Thu nhập ròng
283,09 T
283,53 T
475,68 T
489,57 T
Biên lợi nhuận ròng
12,02%
6,34%
6,12%
4,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
16,05 T
15,26 T
14,78 T
14,69 T
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
2,21 T
2,73 T
-4,55 T
1,17 T
Các ứng dụng của Google