Finance

Danh sách
005490:KRX
POSCO
296.500,00 ₩
+1,54%
(+4.500,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:24 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 005490...
Mở
295.000 ₩
Cao
303.000 ₩
Thấp
293.500 ₩
Vốn hoá thị trường
23,50 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
224,48 N
Khối lượng
258,10 N
Cổ tức
3,04%
Cổ tức hằng quý
2.250 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
16,64
Cao nhất trong 52 tuần
542.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
275.000 ₩
EPS
17.819 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
79,24 Tr
Số nhân viên
383
Mở
295.000 ₩
Cao
303.000 ₩
Thấp
293.500 ₩
Vốn hoá thị trường
23,50 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
224,48 N
Khối lượng
258,10 N
Cổ tức
3,04%
Cổ tức hằng quý
2.250 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
16,64
Cao nhất trong 52 tuần
542.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
275.000 ₩
EPS
17.819 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
79,24 Tr
Số nhân viên
383
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Pohang Iron and Steel Company là một công ty đa quốc gia chuyên về sản xuất thép, có trụ sở chính được đặt tại thành phố Pohang, Hàn Quốc. Năm 2010, POSCO là công ty sản xuất thép lớn nhất trên thế giới tính theo giá trị thị trường. Năm 2011, với xấp xỉ 40 triệu tấn thép thô, POSCO trở thành nhà sản xuất thép lớn thứ 4 trên thế giới theo sản lượng. Năm 2012, công ty xếp hạng 146 toàn cầu trong bảng xếp hạng Fortune Global 500. POSCO hiện đang hoạt động tích hợp hai nhà máy thép tại quê nhà Hàn Quốc, với 1 tại Pohang và 1 tại Gwangyang. Ngoài ra, POSCO còn có hoạt động liên doanh với tập đoàn thép U.S. Steel, thành lập USS-POSCO, đặt nhà máy tại Pittsburg, California, Hoa Kỳ và POSCO chi nhánh Ấn Độ. Hiện nay, ngoài sản xuất sắt thép, POSCO cũng có mặt trong thiết kế xây dựng và xây dựng, với một số công trình như Diamond Plaza. Tại Việt Nam, Công ty TNHH Posco Việt Nam thuộc tập đoàn POSCO với nhà máy sản xuất đặt tại khu công nghiệp Phú Mỹ II, Tân Thành, Bà Rịa – Vũng Tàu cũng là một trong những công ty sản xuất thép hàng đầu, chiếm thị phần lớn trong nước. Wikipedia
Giới thiệu về POSCO
Giám đốc điều hànhIn-hwa Chang
Số nhân viên383
Ngày thành lập1 thg 4, 1968
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webposco-inc.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,26 NT
16,84 NT
17,88 NT
19,26 NT
Giá vốn hàng bán
15,85 NT
15,83 NT
16,36 NT
17,60 NT
Chi phí doanh thu
15,85 NT
15,83 NT
16,36 NT
17,60 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
47,00 T
-
51,83 T
54,73 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
592,60 T
898,13 T
632,23 T
632,50 T
Chi phí hoạt động
777,50 T
983,12 T
798,86 T
835,61 T
Tổng chi phí hoạt động
16,63 NT
16,81 NT
17,16 NT
18,44 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
633,90 T
26,61 T
713,26 T
819,75 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
225,20 T
171,23 T
488,63 T
118,78 T
EBT bao gồm các mục bất thường
517,84 T
-149,15 T
756,61 T
911,10 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
550,63 T
62,95 T
775,85 T
1,08 NT
Chi phí thuế thu nhập
130,93 T
161,45 T
213,22 T
149,79 T
Thuế suất hiệu dụng
25,28%
-108,24%
28,18%
16,44%
Chi phí hoạt động khác
20,12 T
99,54 T
9,71 T
35,09 T
Thu nhập ròng
420,85 T
-225,35 T
467,21 T
684,75 T
Biên lợi nhuận ròng
2,44%
-1,34%
2,61%
3,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,56 N
-2,98 N
6,18 N
9,06 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
118,63 T
571,36 T
139,35 T
133,38 T
Chi phí lãi suất
-266,57 T
-1,09 NT
-292,66 T
-274,41 T
Chi phí lãi suất ròng
-147,94 T
-520,10 T
-153,30 T
-141,03 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
41,32 T
-14,55 T
46,52 T
46,08 T
EBITDA
1,66 NT
1,01 NT
1,77 NT
1,91 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
23,19 T
2,58 T
16,27 T
36,68 T
Các ứng dụng của Google