Finance

Danh sách
Tại sao 005385 tăng 8,20%?
Tìm hiểu sâu hơn
005385:KRX
Công ty xe hơi Hyundai
164.900,00 ₩
+8,20%
(+12.500,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:06 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 005385...
Mở
153.400 ₩
Cao
167.200 ₩
Thấp
152.000 ₩
Vốn hoá thị trường
73,09 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
62,57 N
Khối lượng
103,39 N
Cổ tức
6,06%
Cổ tức hằng quý
2.500 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
5,29
Cao nhất trong 52 tuần
329.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
150.500 ₩
EPS
31.155 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
22,84 Tr
Số nhân viên
61 N
Mở
153.400 ₩
Cao
167.200 ₩
Thấp
152.000 ₩
Vốn hoá thị trường
73,09 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
62,57 N
Khối lượng
103,39 N
Cổ tức
6,06%
Cổ tức hằng quý
2.500 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
5,29
Cao nhất trong 52 tuần
329.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
150.500 ₩
EPS
31.155 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
22,84 Tr
Số nhân viên
61 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty xe hơi Hyundai, thường được viết tắt là Hyundai Motors, và phổ biến được gọi là Hyundai là một công ty con trực thuộc tập đoàn Hyundai. Hiện nay, công ty sở hữu 33,88% cổ phần của "Công ty Kia", và cũng sở hữu hoàn toàn hai thương hiệu bao gồm công ty con sản xuất ô tô sang trọng của mình, "Genesis Motor", và một thương hiệu con chuyên sản xuất "xe điện", "Ioniq". Cả ba thương hiệu này cùng tạo nên "Tập đoàn Hyundai Motor". Hyundai điều hành nhà máy sản xuất ô tô tích hợp lớn nhất thế giới tại Ulsan, Hàn Quốc, với công suất sản xuất hàng năm là 1,6 triệu đơn vị. Công ty có khoảng 75.000 nhân viên trên toàn cầu. Xe Hyundai được bán tại 193 quốc gia thông qua 5.000 đại lý và showroom. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty xe hơi Hyundai
Giám đốc điều hànhJosé Muñoz
Số nhân viên60,6 N
Ngày thành lập29 thg 12, 1967
Trụ sở chínhSeoul, Seocho-gu, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
46,72 NT
46,84 NT
45,94 NT
49,22 NT
Giá vốn hàng bán
38,44 NT
39,00 NT
37,92 NT
40,48 NT
Chi phí doanh thu
38,44 NT
39,00 NT
37,92 NT
40,48 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
640,58 T
873,81 T
534,56 T
625,10 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,11 NT
5,27 NT
4,97 NT
5,26 NT
Chi phí hoạt động
5,75 NT
6,15 NT
5,50 NT
5,89 NT
Tổng chi phí hoạt động
44,18 NT
45,14 NT
43,42 NT
46,36 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,54 NT
1,69 NT
2,51 NT
2,85 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-13,15 T
-611,69 T
11,42 T
-21,29 T
EBT bao gồm các mục bất thường
3,33 NT
1,67 NT
3,52 NT
3,65 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,30 NT
1,76 NT
3,53 NT
3,65 NT
Chi phí thuế thu nhập
777,78 T
482,13 T
936,58 T
757,78 T
Thuế suất hiệu dụng
23,39%
28,94%
26,60%
20,79%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,26 NT
1,03 NT
2,34 NT
2,52 NT
Biên lợi nhuận ròng
4,84%
2,20%
5,08%
5,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
8,68 N
3,81 N
8,91 N
9,62 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
222,42 T
856,86 T
267,21 T
216,64 T
Chi phí lãi suất
-140,63 T
-572,22 T
-157,99 T
-179,58 T
Chi phí lãi suất ròng
81,79 T
284,64 T
109,22 T
37,06 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,83 NT
2,96 NT
3,83 NT
4,07 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-22,16 T
89,46 T
4,85 T
8,90 T
Các ứng dụng của Google