Finance

Danh sách
00499K:KRX
Lotte
23.450,00 ₩
+1,08%
(+250,00) 1 ngày
19 thg 10, 13:17:54 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 00499K...
Mở
23.200 ₩
Cao
23.650 ₩
Thấp
22.550 ₩
Vốn hoá thị trường
2,29 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
341,00
Khối lượng
285,00
Cổ tức
5,33%
Cổ tức hằng quý
313 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
34.700 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
20.500 ₩
EPS
-5.606 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
805,60 N
Số nhân viên
315
Mở
23.200 ₩
Cao
23.650 ₩
Thấp
22.550 ₩
Vốn hoá thị trường
2,29 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
341,00
Khối lượng
285,00
Cổ tức
5,33%
Cổ tức hằng quý
313 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
34.700 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
20.500 ₩
EPS
-5.606 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
805,60 N
Số nhân viên
315
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Lotte Group; tiếng Hàn: 롯데 그룹 là một tập đoàn đa quốc gia có trụ sở chính được đặt tại Hàn Quốc và Nhật Bản. Lotte do doanh nhân người Hàn Quốc Shin Kyuk-ho thành lập lần đầu tiên vào tháng 6 năm 1948 tại Tokyo. Từ Tokyo, Lotte mở rộng sang Hàn Quốc với việc thành lập của Lotte Confectionery tại Seoul vào ngày 3 tháng 4 năm 1967 và cuối cùng phát triển trở thành tập đoàn kinh doanh đa ngành có quy mô lớn thứ 5 của Hàn Quốc. Lotte Group bao gồm hơn 100 đơn vị kinh doanh với hơn 100.000 nhân công tham gia vào các ngành công nghiệp khác nhau như sản xuất bánh kẹo, đồ uống, khách sạn, thức ăn nhanh, bán lẻ, dịch vụ tài chính, hóa chất, điện tử, công nghệ thông tin, xây dựng, xuất bản và giải trí. Hoạt động chủ yếu của Lotte được gia đình chủ tịch Shin quản lý ở Nhật Bản và Hàn Quốc với các doanh nghiệp khác tại Trung Quốc, Đông Nam Á, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Anh, Nga, Pakistan và Ba Lan. Ngày nay, Lotte là nhà sản xuất bánh kẹo lớn nhất tại Hàn Quốc, và là lớn nhất thứ ba ở Nhật Bản sau Meiji Seika và Ezaki Glico về doanh số bán hàng nếu chỉ tính riêng mảng kinh doanh bánh kẹo. Wikipedia
Giới thiệu về Lotte
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên315
Ngày thành lập24 thg 3, 1967
Trụ sở chínhSongpa-gu, Seoul, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Trang weblotte.co.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,15 NT
3,76 NT
3,62 NT
4,09 NT
Giá vốn hàng bán
2,92 NT
2,81 NT
2,60 NT
2,88 NT
Chi phí doanh thu
2,92 NT
2,81 NT
2,60 NT
2,88 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,45 T
1,67 T
1,53 T
1,81 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
880,13 T
878,57 T
798,83 T
892,26 T
Chi phí hoạt động
1,05 NT
1,05 NT
971,71 T
1,09 NT
Tổng chi phí hoạt động
3,97 NT
3,86 NT
3,58 NT
3,96 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
184,86 T
-106,93 T
45,98 T
128,72 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-542,34 Tr
6,90 T
26,63 T
-484,93 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
15,36 T
-361,75 T
42,23 T
68,58 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
66,28 T
-574,38 T
-21,76 T
23,38 T
Chi phí thuế thu nhập
31,02 T
57,19 T
27,75 T
4,23 T
Thuế suất hiệu dụng
201,92%
-15,81%
65,71%
6,17%
Chi phí hoạt động khác
10,65 T
9,75 T
9,95 T
25,96 T
Thu nhập ròng
-78,99 T
-363,67 T
6,55 T
35,57 T
Biên lợi nhuận ròng
-1,90%
-9,68%
0,18%
0,87%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
27,61 T
19,15 T
22,91 T
20,65 T
Chi phí lãi suất
-95,69 T
-101,99 T
-91,35 T
-90,57 T
Chi phí lãi suất ròng
-68,08 T
-82,84 T
-68,44 T
-69,92 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
140,03 T
137,06 T
138,59 T
140,78 T
EBITDA
425,10 T
135,29 T
289,36 T
376,42 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,89 T
2,77 T
124,00 Tr
181,00 Tr
Các ứng dụng của Google