Finance

Danh sách
004370:KRX
Nongshim
411.500,00 ₩
+0,37%
(+1.500,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:09 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 004370...
Mở
410.500 ₩
Cao
415.000 ₩
Thấp
405.500 ₩
Vốn hoá thị trường
2,50 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
23,10 N
Khối lượng
35,25 N
Cổ tức
1,46%
Cổ tức hằng quý
1.500 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
12,68
Cao nhất trong 52 tuần
480.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
319.000 ₩
EPS
32.450 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,08 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
410.500 ₩
Cao
415.000 ₩
Thấp
405.500 ₩
Vốn hoá thị trường
2,50 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
23,10 N
Khối lượng
35,25 N
Cổ tức
1,46%
Cổ tức hằng quý
1.500 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
12,68
Cao nhất trong 52 tuần
480.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
319.000 ₩
EPS
32.450 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,08 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nongshim là một công ty thực phẩm và đồ uống hàng đầu tại Hàn Quốc có trụ sở đặt tại Seoul. Nongshim được thành lập vào năm 1965 dưới tên gọi Lotte Food Industrial Company và sau đó được đổi thành Nongshim như ngày nay vào năm 1978. Logo hiện tại của Nongshim được ra mắt vào năm 1991, lấy cảm hứng tượng trưng một hạt giống. Năm 2003, doanh nghiệp chuyển thành một hệ thống công ty nắm giữ cổ phần và trở thành công ty con của Nongshim Holdings. Nongshim hiện nay là công ty sản xuất mì ăn liền và đồ ăn nhẹ, thức uống, thực phẩm bảo vệ sức khỏe lớn nhất tại Hàn Quốc. Vào cuối năm 2015, Nongshim sở hữu giá trị tài sản 2,57 nghìn tỷ Won và 2,81 nghìn tỷ Won doanh thu. Tập đoàn Nongshim điều hành hơn 11 nhà máy sản xuất trên toàn thế giới, có các công ty con tại Hàn Quốc cùng các trụ sở chi nhánh hoạt động tại hơn 100 quốc gia. Wikipedia
Giới thiệu về Nongshim
Giám đốc điều hànhJun Park
Số nhân viên5,46 N
Ngày thành lập18 thg 9, 1965
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webnongshim.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
871,16 T
882,40 T
934,03 T
956,06 T
Giá vốn hàng bán
611,11 T
620,77 T
650,64 T
664,24 T
Chi phí doanh thu
611,11 T
620,77 T
650,64 T
664,24 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,36 T
1,44 T
1,31 T
1,41 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
185,48 T
207,86 T
195,15 T
210,33 T
Chi phí hoạt động
205,67 T
228,27 T
215,96 T
232,57 T
Tổng chi phí hoạt động
816,78 T
849,04 T
866,60 T
896,81 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
54,38 T
33,35 T
67,42 T
59,25 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-859,37 Tr
-757,86 Tr
2,16 T
2,53 T
EBT bao gồm các mục bất thường
60,96 T
40,85 T
80,90 T
69,58 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
59,28 T
39,61 T
79,71 T
68,43 T
Chi phí thuế thu nhập
10,34 T
9,98 T
20,22 T
14,92 T
Thuế suất hiệu dụng
16,96%
24,43%
25,00%
21,44%
Chi phí hoạt động khác
7,80 T
8,15 T
8,38 T
9,81 T
Thu nhập ròng
50,65 T
30,85 T
60,64 T
54,74 T
Biên lợi nhuận ròng
5,81%
3,50%
6,49%
5,73%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
8,33 N
5,07 N
9,97 N
9,08 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,42 T
7,10 T
7,06 T
7,08 T
Chi phí lãi suất
-2,06 T
-1,81 T
-1,57 T
-1,59 T
Chi phí lãi suất ròng
4,36 T
5,29 T
5,50 T
5,49 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
9,64 T
9,55 T
9,77 T
9,87 T
EBITDA
85,90 T
65,15 T
99,31 T
91,64 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-391,30 Tr
37,91 Tr
-25,41 Tr
-486,20 Tr
Các ứng dụng của Google