Finance

Danh sách
003555:KRX
Tập đoàn LG
64.600,00 ₩
-0,15%
(-100,00) 1 ngày
19 thg 10, 09:41:58 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 003555...
Mở
64.500 ₩
Cao
64.700 ₩
Thấp
63.700 ₩
Vốn hoá thị trường
15,58 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,54 N
Khối lượng
312,00
Cổ tức
4,80%
Cổ tức hằng quý
775 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
13,15
Cao nhất trong 52 tuần
100.600 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
61.000 ₩
EPS
4.914 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,01 Tr
Số nhân viên
192
Mở
64.500 ₩
Cao
64.700 ₩
Thấp
63.700 ₩
Vốn hoá thị trường
15,58 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,54 N
Khối lượng
312,00
Cổ tức
4,80%
Cổ tức hằng quý
775 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
13,15
Cao nhất trong 52 tuần
100.600 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
61.000 ₩
EPS
4.914 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,01 Tr
Số nhân viên
192
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn LG được gọi là LG và trước đây là Lucky-Goldstar từ 1983 đến 1995 là một tập đoàn công nghiệp nặng đa quốc gia của Hàn Quốc có trụ sở chính được đặt tại thành phố Seoul. Các sản phẩm của tập đoàn này bao gồm: điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông, điện thoại thông minh, chất bán dẫn, pin và hóa chất, ... Tập đoàn hiện sở hữu rất nhiều công ty con, hầu hết đang hoạt động dưới tên của thương hiệu mẹ, trong đó có những đơn vị quan trọng hàng đầu như LG Electronics. Khẩu hiệu được sử dụng trên toàn cầu của LG hiện nay là "LG - Life's Good". LG là một trong những Chaebol lớn và có tầm ảnh hưởng lớn nhất tại Hàn Quốc. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn LG
Giám đốc điều hànhKoo Kwang-mo
Số nhân viên192
Ngày thành lập5 thg 1, 1947
Trụ sở chínhSeoul, Yeongdeungpo-gu, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Trang weblgcorp.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,00 NT
1,52 NT
1,80 NT
2,14 NT
Giá vốn hàng bán
1,48 NT
1,80 NT
1,29 NT
1,49 NT
Chi phí doanh thu
1,48 NT
1,80 NT
1,29 NT
1,49 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
10,13 T
12,96 T
12,08 T
13,66 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
84,36 T
111,40 T
79,70 T
93,49 T
Chi phí hoạt động
101,32 T
142,74 T
94,54 T
115,73 T
Tổng chi phí hoạt động
1,58 NT
1,94 NT
1,39 NT
1,61 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
419,06 T
-421,65 T
413,84 T
532,98 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,38 T
-2,43 T
-825,00 Tr
-2,58 T
EBT bao gồm các mục bất thường
438,74 T
-38,00 T
442,70 T
568,72 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
441,31 T
-405,83 T
447,85 T
552,72 T
Chi phí thuế thu nhập
65,33 T
187,93 T
63,73 T
34,88 T
Thuế suất hiệu dụng
14,89%
-494,51%
14,40%
6,13%
Chi phí hoạt động khác
946,00 Tr
2,08 T
2,04 T
3,75 T
Thu nhập ròng
315,30 T
-362,89 T
339,82 T
465,69 T
Biên lợi nhuận ròng
15,80%
-23,83%
18,87%
21,76%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,04 N
-2,35 N
2,20 N
3,02 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
18,11 T
18,12 T
26,53 T
22,99 T
Chi phí lãi suất
-6,90 T
-7,99 T
-7,49 T
-5,34 T
Chi phí lãi suất ròng
11,21 T
10,13 T
19,04 T
17,65 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
4,66 T
4,58 T
4,70 T
4,66 T
EBITDA
478,37 T
-359,31 T
481,57 T
602,57 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,50 T
-347,85 T
285,00 Tr
-179,00 Tr
Các ứng dụng của Google