Finance

Danh sách
003030:KRX
Tập đoàn Thép SeAH
101.700,00 ₩
+0,79%
(+800,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:21 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 003030...
Mở
101.300 ₩
Cao
101.800 ₩
Thấp
98.000 ₩
Vốn hoá thị trường
421,21 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,13 N
Khối lượng
17,82 N
Cổ tức
1,77%
Cổ tức hằng quý
450 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
260.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
94.200 ₩
EPS
-29.020 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,14 Tr
Số nhân viên
42
Mở
101.300 ₩
Cao
101.800 ₩
Thấp
98.000 ₩
Vốn hoá thị trường
421,21 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,13 N
Khối lượng
17,82 N
Cổ tức
1,77%
Cổ tức hằng quý
450 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
260.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
94.200 ₩
EPS
-29.020 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,14 Tr
Số nhân viên
42
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SeAh Steel Holdings is a South Korean holding company located in Seoul, South Korea. It was founded as a steel manufacturer in 1960 by Lee Jong-Deok with the name of Pusan Steel Pipe Industry Corporation. In 2018, the SeAh Steel Corporation split into two separate entities, SeAh Steel Holdings, a holding group for SeAh's foreign affiliate companies, and SeAh Steel, which kept the steel manufacturing activities. The company operates seven steel mills worldwide with locations in the United States, Vietnam, United Arab Emirates, and Italy. And SeAh Wind's offshore wind foundation factory in Teesside, UK. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Thép SeAH
Giám đốc điều hànhHwi Ryeong Lee
Số nhân viên42
Ngày thành lậpthg 10 1960
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
923,12 T
868,55 T
991,92 T
1,17 NT
Giá vốn hàng bán
822,68 T
783,75 T
898,05 T
1,13 NT
Chi phí doanh thu
822,68 T
783,75 T
898,05 T
1,13 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
56,81 T
64,00 T
61,37 T
79,63 T
Chi phí hoạt động
60,65 T
68,83 T
67,20 T
85,79 T
Tổng chi phí hoạt động
883,34 T
852,58 T
965,24 T
1,22 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
39,79 T
15,98 T
26,68 T
-50,80 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
604,31 Tr
-9,26 T
-4,93 T
6,36 T
EBT bao gồm các mục bất thường
40,57 T
10,58 T
22,87 T
-42,32 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
39,78 T
5,65 T
22,69 T
-49,69 T
Chi phí thuế thu nhập
24,35 T
34,15 T
14,63 T
32,30 T
Thuế suất hiệu dụng
60,03%
322,64%
63,96%
-76,33%
Chi phí hoạt động khác
1,64 T
3,00 T
3,26 T
1,40 T
Thu nhập ròng
13,63 T
-32,10 T
-4,05 T
-94,81 T
Biên lợi nhuận ròng
1,48%
-3,70%
-0,41%
-8,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,39 T
5,23 T
4,22 T
4,64 T
Chi phí lãi suất
-10,02 T
-10,53 T
-14,06 T
-12,91 T
Chi phí lãi suất ròng
-5,64 T
-5,31 T
-9,84 T
-8,27 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,52 T
2,27 T
2,16 T
1,98 T
EBITDA
61,64 T
38,46 T
51,91 T
-25,66 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
33,00 Tr
-1,18 T
-277,00 Tr
-1,19 T
Các ứng dụng của Google