Finance

Danh sách
002736:SHE
Guosen Securities Co Ltd
9,80 CN¥
+0,82%
(+0,080) 1 ngày
30 thg 9, 15:04:33 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 002736...
Mở
9,72 CN¥
Cao
9,80 CN¥
Thấp
9,70 CN¥
Vốn hoá thị trường
100,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,89 Tr
Khối lượng
10,94 Tr
Chỉ số P/E
10,34
Cao nhất trong 52 tuần
14,85 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
9,62 CN¥
EPS
0,95 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,24 T
Số nhân viên
11 N
Mở
9,72 CN¥
Cao
9,80 CN¥
Thấp
9,70 CN¥
Vốn hoá thị trường
100,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,89 Tr
Khối lượng
10,94 Tr
Chỉ số P/E
10,34
Cao nhất trong 52 tuần
14,85 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
9,62 CN¥
EPS
0,95 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,24 T
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Guosen Securities Company Limited is a Chinese state-owned financial services company headquartered in Shenzhen, China, with more than 70 branches and 11,500 employees nationwide. It has offices in 47 major cities in China including Shenzhen, Beijing, Guangzhou, Foshan, Nanjing, Shanghai, Tianjin and Hong Kong. Guosen Securities provides sales and trading, investment banking, research, asset management, private equity, and other financial services with both institutional and retail clients in China and Hong Kong. It also operates a trading platform called GuoXin TradingStation. The company's heritage can be traced back to 1989, when it was originated from the Shenzhen International Trust and Investment Securities Business Division. In 1996, it became an independent corporation and was renamed as Guosen Securities. As of 2011, 40% of its shares are held by Shenzhen International Holdings as the major shareholder, an investment holding institution jointly owned by Shenzhen provincial government and Cheung Kong Holdings. Wikipedia
Giới thiệu về Guosen Securities Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên10,9 N
Ngày thành lập30 thg 6, 1994
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webguosen.com.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,15 T
4,88 T
4,93 T
7,59 T
Giá vốn hàng bán
7,99 T
-7,99 T
-
-
Chi phí doanh thu
7,99 T
-7,99 T
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-4,68 T
11,00 T
2,18 T
2,86 T
Chi phí hoạt động
-4,56 T
10,99 T
2,26 T
3,33 T
Tổng chi phí hoạt động
3,43 T
3,00 T
2,26 T
3,33 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,72 T
1,87 T
2,66 T
4,26 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-30,19 Tr
19,85 Tr
-
33,24 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,72 T
2,01 T
2,66 T
4,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,68 T
1,88 T
2,66 T
4,28 T
Chi phí thuế thu nhập
950,96 Tr
69,13 Tr
553,25 Tr
1,12 T
Thuế suất hiệu dụng
20,15%
3,45%
20,82%
23,61%
Chi phí hoạt động khác
64,52 Tr
57,55 Tr
63,37 Tr
54,42 Tr
Thu nhập ròng
3,77 T
1,94 T
2,10 T
3,63 T
Biên lợi nhuận ròng
46,23%
39,68%
42,73%
47,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
974,51 N
-1,24 Tr
-
-339,40 N
Các ứng dụng của Google