Finance

Danh sách
002678:SHE
Guangzhou Pearl River Piano Group Co Ltd
4,35 CN¥
+0,23%
(+0,0100) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:39 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 002678...
Mở
4,37 CN¥
Cao
4,44 CN¥
Thấp
4,29 CN¥
Vốn hoá thị trường
6,10 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,90 Tr
Khối lượng
6,96 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
6,99 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3,72 CN¥
EPS
-0,27 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,36 T
Số nhân viên
2 N
Mở
4,37 CN¥
Cao
4,44 CN¥
Thấp
4,29 CN¥
Vốn hoá thị trường
6,10 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,90 Tr
Khối lượng
6,96 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
6,99 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3,72 CN¥
EPS
-0,27 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,36 T
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Pearl River Piano Group is China's largest piano manufacturer and has the largest piano factory in the world producing more pianos than any other factory. The company was established in 1956 in Guangzhou, Guangdong, China. Pearl River is capable of producing over 100,000 pianos a year, and exports them to more than 80 countries. Today Pearl River pianos are manufactured under a wide range of brands and levels. Each of these series have similar sizes with different scale designs, materials and different sound. The Hallet & Davis line produced by Pearl River is the oldest United States piano name still in production. Also in January 2016, the company took over 90% of the shares of Wilhelm Schimmel, a German piano manufacturer in Braunschweig. After getting control of the Schimmel's factory in Braunschweig, Pearl River Piano Group Europe GMBH also removed Ritmuller production to this factory. Operations in Germany remain unchanged and the Schimmel factory is still managed by the Schimmel family. Wikipedia
Giới thiệu về Guangzhou Pearl River Piano Group Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,9 N
Ngày thành lập1956
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
145,45 Tr
183,51 Tr
142,05 Tr
123,30 Tr
Giá vốn hàng bán
136,16 Tr
260,60 Tr
126,52 Tr
137,30 Tr
Chi phí doanh thu
136,16 Tr
260,60 Tr
126,52 Tr
137,30 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
8,54 Tr
10,00 Tr
8,86 Tr
8,18 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
60,22 Tr
62,30 Tr
47,35 Tr
51,57 Tr
Chi phí hoạt động
74,70 Tr
70,99 Tr
63,88 Tr
65,02 Tr
Tổng chi phí hoạt động
210,86 Tr
331,59 Tr
190,40 Tr
202,32 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-65,40 Tr
-148,08 Tr
-48,35 Tr
-79,02 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,59 Tr
1,60 Tr
-1,09 Tr
2,85 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-81,89 Tr
-134,25 Tr
-46,52 Tr
-84,81 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-58,20 Tr
-142,53 Tr
-48,59 Tr
-82,15 Tr
Chi phí thuế thu nhập
56,32 N
23,91 Tr
19,35 N
-2,37 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-0,07%
-17,81%
-0,04%
2,80%
Chi phí hoạt động khác
5,36 Tr
3,92 Tr
5,12 Tr
5,59 Tr
Thu nhập ròng
-80,47 Tr
-155,77 Tr
-45,45 Tr
-80,59 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-55,32%
-84,88%
-32,00%
-65,36%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
12,95 Tr
3,85 Tr
1,83 Tr
403,39 N
Chi phí lãi suất
-701,79 N
-2,33 Tr
-976,51 N
-3,51 Tr
Chi phí lãi suất ròng
12,25 Tr
1,51 Tr
849,90 N
-3,11 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-41,12 Tr
-130,07 Tr
-30,35 Tr
-60,36 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,64 Tr
-1,53 Tr
-
-1,02 Tr
Các ứng dụng của Google