Finance

Danh sách
002450:KRX
Samick Musical Instruments Co Ltd
1.068,00 ₩
+0,47%
(+5,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:30 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 002450...
Mở
1.063 ₩
Cao
1.068 ₩
Thấp
1.052 ₩
Vốn hoá thị trường
96,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
108,69 N
Khối lượng
35,38 N
Cổ tức
4,68%
Cổ tức hằng quý
13 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2023
Chỉ số P/E
1,96
Cao nhất trong 52 tuần
1.361 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
1.039 ₩
EPS
545 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
90,53 Tr
Số nhân viên
37
Mở
1.063 ₩
Cao
1.068 ₩
Thấp
1.052 ₩
Vốn hoá thị trường
96,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
108,69 N
Khối lượng
35,38 N
Cổ tức
4,68%
Cổ tức hằng quý
13 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2023
Chỉ số P/E
1,96
Cao nhất trong 52 tuần
1.361 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
1.039 ₩
EPS
545 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
90,53 Tr
Số nhân viên
37
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Samick Musical Instruments Co., Ltd. is a South Korean musical instrument manufacturer. Founded in 1958 as Samick Pianos, it is now one of the world's largest musical instrument manufacturers and an owner of shares in several musical instrument manufacturing companies. Apart from its own brand, Samick manufactures musical instruments through its subsidiary brands, including pianos under the brands Wm. Knabe & Co., Pramberger, Kohler & Campbell, and Seiler; and guitars under the brands Greg Bennett, Silvertone, Stony River, and San Mateo. Wikipedia
Giới thiệu về Samick Musical Instruments Co Ltd
Giám đốc điều hànhLee Hyung Gook
Số nhân viên37
Ngày thành lập1 thg 9, 1958
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websamick.co.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
45,80 T
54,77 T
70,41 T
53,94 T
Giá vốn hàng bán
32,97 T
44,04 T
50,15 T
34,31 T
Chi phí doanh thu
32,97 T
44,04 T
50,15 T
34,31 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,92 T
11,27 T
10,39 T
14,91 T
Chi phí hoạt động
12,86 T
12,25 T
11,84 T
17,05 T
Tổng chi phí hoạt động
45,83 T
56,28 T
61,99 T
51,35 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-31,24 Tr
-1,52 T
8,42 T
2,59 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
384,09 Tr
-1,03 T
333,68 Tr
371,74 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,50 T
-1,93 T
12,71 T
39,81 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
119,10 Tr
-1,88 T
7,94 T
3,07 T
Chi phí thuế thu nhập
424,59 Tr
1,81 T
6,05 Tr
8,88 T
Thuế suất hiệu dụng
28,40%
-93,74%
0,05%
22,31%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,07 T
-3,38 T
12,70 T
31,08 T
Biên lợi nhuận ròng
2,33%
-6,17%
18,03%
57,62%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
835,41 Tr
1,06 T
533,36 Tr
616,30 Tr
Chi phí lãi suất
-1,41 T
-1,62 T
-1,31 T
-1,68 T
Chi phí lãi suất ròng
-575,08 Tr
-563,11 Tr
-771,71 Tr
-1,06 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,49 T
979,58 Tr
919,91 Tr
1,55 T
EBITDA
4,72 T
2,67 T
12,50 T
7,30 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
179,03 Tr
-49,94 Tr
-8,73 Tr
807,00 N
Các ứng dụng của Google