Finance

Danh sách
Tại sao 002350 tăng 2,23%?
Tìm hiểu sâu hơn
002350:KRX
Nexen Tire Corp
5.970,00 ₩
+2,23%
(+130,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:28 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 002350...
Mở
5.840 ₩
Cao
5.990 ₩
Thấp
5.830 ₩
Vốn hoá thị trường
609,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
130,26 N
Khối lượng
90,40 N
Cổ tức
3,35%
Cổ tức hằng quý
50 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
3,99
Cao nhất trong 52 tuần
10.110 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
5.460 ₩
EPS
1.496 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
97,67 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
5.840 ₩
Cao
5.990 ₩
Thấp
5.830 ₩
Vốn hoá thị trường
609,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
130,26 N
Khối lượng
90,40 N
Cổ tức
3,35%
Cổ tức hằng quý
50 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
3,99
Cao nhất trong 52 tuần
10.110 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
5.460 ₩
EPS
1.496 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
97,67 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nexen Tire Corporation is a tire manufacturer headquartered in Yangsan, South Gyeongsang Province and Seoul in South Korea. It was established in 1942 under the name Heung-A Tire Company. Nexen is a well-regarded tyre manufacturer known for its innovative and high-performance products. The company offers a diverse range of tyres for passenger cars, trucks, and SUVs, emphasizing safety, comfort, and efficiency. In 1985, Nexen dedicated a facility in Yangsan, Korea, to the production of radial tires. The company changed their name in 2000 from Woosung Tire to Nexen Tire Corporation. That same year also saw Nexen Tire listed on the KOSPI 200 Index future market. In 2005, Nexen Tire was awarded a patent for the technology to manufacture rubber/stratified silicate nano-composite tires. By 2006, they had completed development on the new UHP and Winter LTR/SUV pattern. To accommodate increased demand, the company opened a manufacturing plant in Qingdao, China in 2007. Nexen's domestic market share increased from 8% to 20%, with annual sales exceeding $600 million. The company employs over 2,000 and currently exports to 120 countries. Its major Korean competitors are Hankook and Kumho. Wikipedia
Giới thiệu về Nexen Tire Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,11 N
Ngày thành lập1942
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webnexentire.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
780,70 T
833,06 T
838,27 T
891,29 T
Giá vốn hàng bán
557,50 T
599,71 T
591,81 T
645,51 T
Chi phí doanh thu
557,50 T
599,71 T
591,81 T
645,51 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
23,52 T
25,70 T
24,66 T
25,44 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
139,71 T
152,09 T
152,54 T
169,17 T
Chi phí hoạt động
176,71 T
192,91 T
192,25 T
211,45 T
Tổng chi phí hoạt động
734,21 T
792,63 T
784,06 T
856,96 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
46,49 T
40,43 T
54,21 T
34,33 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
5,35 T
2,51 T
5,04 T
5,16 T
EBT bao gồm các mục bất thường
70,58 T
52,30 T
79,73 T
27,81 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
60,09 T
46,57 T
69,77 T
30,94 T
Chi phí thuế thu nhập
15,75 T
15,10 T
17,73 T
27,59 T
Thuế suất hiệu dụng
22,31%
28,86%
22,24%
99,22%
Chi phí hoạt động khác
4,27 T
4,72 T
4,30 T
5,75 T
Thu nhập ròng
54,75 T
37,17 T
62,00 T
216,36 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,01%
4,46%
7,40%
0,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
535,00
362,00
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,08 T
1,58 T
1,14 T
982,86 Tr
Chi phí lãi suất
-21,50 T
-18,04 T
-16,83 T
-17,91 T
Chi phí lãi suất ròng
-19,42 T
-16,47 T
-15,68 T
-16,93 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
7,43 T
7,15 T
7,76 T
8,36 T
EBITDA
110,88 T
155,01 T
116,43 T
96,30 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google