Finance

Danh sách
002276:SHE
Zhejiang Wanma Co Ltd
9,51 CN¥
-1,86%
(-0,18) 1 ngày
15 thg 10, 10:12:00 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 002276...
Mở
9,52 CN¥
Cao
9,59 CN¥
Thấp
9,41 CN¥
Vốn hoá thị trường
9,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,09 Tr
Khối lượng
3,85 Tr
Cổ tức
0,58%
Cổ tức hằng quý
0,01 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
31,08
Cao nhất trong 52 tuần
20,17 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
9,11 CN¥
EPS
0,31 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,01 T
Số nhân viên
6 N
Mở
9,52 CN¥
Cao
9,59 CN¥
Thấp
9,41 CN¥
Vốn hoá thị trường
9,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,09 Tr
Khối lượng
3,85 Tr
Cổ tức
0,58%
Cổ tức hằng quý
0,01 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
31,08
Cao nhất trong 52 tuần
20,17 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
9,11 CN¥
EPS
0,31 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,01 T
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Zhejiang Wanma Co., Ltd. is a Chinese manufacturer of electricity transmission line. Wanma became a listed company since 2009. Zhejiang Wanma was a constituent of SZSE 100 Index, but was removed in January 2017. As of 4 July 2017, it was a constituent of SZSE 200 Index. The firm manufactured electricity transmission line and distribution network. In 2017, it formed a joint venture in rental business of electricity-powered logistics vehicles. Zhang Desheng—via his non wholly owned investment vehicle Zhejiang Wanma Group—owned 35.4123% shares. He also owned 1.1276% directly; his daughter, 0.9166%. Wanma Technology started its own initial public offering in 2017. Immediately after the IPO, Zhang Desheng, owned 30.750% shares directly, as the largest shareholder of that company. Wanma Group was a sponsor of a Zhejiang basketball team. Wikipedia
Giới thiệu về Zhejiang Wanma Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,21 N
Ngày thành lập1989
Trụ sở chính-
Lĩnh vựccapital good
Trang webwanmaco.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,84 T
5,13 T
4,62 T
5,89 T
Giá vốn hàng bán
4,20 T
4,60 T
4,15 T
5,26 T
Chi phí doanh thu
4,20 T
4,60 T
4,15 T
5,26 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
173,52 Tr
169,58 Tr
135,76 Tr
216,58 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
255,72 Tr
324,46 Tr
244,09 Tr
252,59 Tr
Chi phí hoạt động
378,53 Tr
511,61 Tr
351,22 Tr
470,58 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,58 T
5,11 T
4,51 T
5,73 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
255,81 Tr
19,69 Tr
118,72 Tr
158,29 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-16,17 Tr
-22,97 Tr
-37,12 Tr
-8,82 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
183,32 Tr
-46,65 Tr
76,91 Tr
170,28 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
242,04 Tr
7,05 Tr
90,58 Tr
132,09 Tr
Chi phí thuế thu nhập
22,58 Tr
18,09 Tr
13,98 Tr
24,26 Tr
Thuế suất hiệu dụng
12,32%
-38,77%
18,18%
14,25%
Chi phí hoạt động khác
-50,99 Tr
-5,78 Tr
-30,14 Tr
-21,78 Tr
Thu nhập ròng
161,30 Tr
-64,61 Tr
63,23 Tr
146,09 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,33%
-1,26%
1,37%
2,48%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
17,36 Tr
28,40 Tr
18,62 Tr
21,22 Tr
Chi phí lãi suất
-10,91 Tr
-13,47 Tr
-9,64 Tr
-9,17 Tr
Chi phí lãi suất ròng
6,45 Tr
14,93 Tr
8,98 Tr
12,05 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
312,32 Tr
83,86 Tr
182,89 Tr
227,18 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-328,67 N
7,56 Tr
-
-5,03 Tr
Các ứng dụng của Google