Finance

Danh sách
Tại sao 002242 tăng 2,77%?
Tìm hiểu sâu hơn
002242:SHE
Joyoung
17,79 CN¥
+2,77%
(+0,48) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:42 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 002242...
Mở
16,86 CN¥
Cao
17,81 CN¥
Thấp
16,48 CN¥
Vốn hoá thị trường
13,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
29,89 Tr
Khối lượng
96,94 Tr
Cổ tức
0,84%
Cổ tức hằng quý
0,04 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
211,46
Cao nhất trong 52 tuần
18,38 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
7,68 CN¥
EPS
0,08 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
763,02 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
16,86 CN¥
Cao
17,81 CN¥
Thấp
16,48 CN¥
Vốn hoá thị trường
13,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
29,89 Tr
Khối lượng
96,94 Tr
Cổ tức
0,84%
Cổ tức hằng quý
0,04 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
211,46
Cao nhất trong 52 tuần
18,38 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
7,68 CN¥
EPS
0,08 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
763,02 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Joyoung Co., Ltd. là một nhà sản xuất thiết bị gia dụng của Trung Quốc, chuyên về máy làm sữa đậu nành, thành lập vào năm 1994 ở thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông. Vào năm 2009 nó được ghi nhận là công ty sản xuất máy làm sữa đậu nành lớn nhất Trung Quốc. Hoạt động kinh doanh của Joyoung phát triển mạnh sau vụ vụ bê bối sữa lẫn hóa chất melamine năm 2008. Trong tháng 5 cùng năm nó được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến. Công ty có chi nhánh tại Canada, Hàn Quốc, Hoa Kỳ, Hồng Kông, Malaysia, Nhật Bản, Singapore, Úc và Việt Nam. Wikipedia
Giới thiệu về Joyoung
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,1 N
Ngày thành lập1994
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webjoyoung.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,60 T
2,62 T
1,81 T
1,68 T
Giá vốn hàng bán
1,18 T
1,94 T
1,37 T
1,26 T
Chi phí doanh thu
1,18 T
1,94 T
1,37 T
1,26 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
61,55 Tr
85,05 Tr
68,85 Tr
54,66 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
373,96 Tr
620,99 Tr
320,77 Tr
408,42 Tr
Chi phí hoạt động
429,15 Tr
722,82 Tr
376,15 Tr
464,32 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,61 T
2,66 T
1,74 T
1,73 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-8,11 Tr
-39,19 Tr
69,25 Tr
-47,78 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,47 Tr
359,90 N
-4,60 Tr
3,97 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-14,49 Tr
-27,25 Tr
87,68 Tr
-39,91 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,86 Tr
-11,31 Tr
88,95 Tr
-30,15 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-15,33 Tr
-20,85 Tr
3,40 Tr
-30,26 Tr
Thuế suất hiệu dụng
105,81%
76,49%
3,88%
75,83%
Chi phí hoạt động khác
-5,91 Tr
24,53 Tr
-9,79 Tr
-2,84 Tr
Thu nhập ròng
854,63 N
-5,94 Tr
82,85 Tr
-11,08 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,05%
-0,23%
4,57%
-0,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
22,48 Tr
27,97 Tr
24,47 Tr
21,80 Tr
Chi phí lãi suất
-191,79 N
-391,56 N
-171,60 N
-675,25 N
Chi phí lãi suất ròng
22,29 Tr
27,58 Tr
24,29 Tr
21,13 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
9,99 Tr
-21,45 Tr
86,99 Tr
-28,47 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
199,10 N
-461,68 N
-
-84,64 N
Các ứng dụng của Google