Finance

Danh sách
002236:SHE
Công ty Công nghệ Dahua
14,98 CN¥
-1,90%
(-0,29) 1 ngày
14 thg 10, 15:04:48 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 002236...
Mở
15,25 CN¥
Cao
15,33 CN¥
Thấp
14,96 CN¥
Vốn hoá thị trường
49,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,64 Tr
Khối lượng
27,58 Tr
Cổ tức
4,92%
Cổ tức hằng quý
0,18 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,94
Cao nhất trong 52 tuần
21,96 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
14,96 CN¥
EPS
1,16 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,27 T
Số nhân viên
22 N
Mở
15,25 CN¥
Cao
15,33 CN¥
Thấp
14,96 CN¥
Vốn hoá thị trường
49,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,64 Tr
Khối lượng
27,58 Tr
Cổ tức
4,92%
Cổ tức hằng quý
0,18 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,94
Cao nhất trong 52 tuần
21,96 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
14,96 CN¥
EPS
1,16 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,27 T
Số nhân viên
22 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Zhejiang Dahua Technology Co., Ltd. is a publicly traded company based in Binjiang District, Hangzhou, which manufactures video surveillance equipment. A minority of Dahua is state-owned. Dahua was founded in 2001 by former defense industry technician Fu Liquan, who serves as the company's chairman and the Secretary of its Communist Party committee. As of 2021, Dahua is the second-largest video surveillance company in the world in terms of revenue, after Hikvision. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Công nghệ Dahua
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên22,1 N
Ngày thành lập12 thg 3, 2001
Trụ sở chínhTân Giang, Hàng Châu, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webdahuatech.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,73 T
9,83 T
6,90 T
9,80 T
Giá vốn hàng bán
4,46 T
6,20 T
3,88 T
5,70 T
Chi phí doanh thu
4,46 T
6,20 T
3,88 T
5,70 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,08 T
1,27 T
984,58 Tr
1,01 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,51 T
2,18 T
1,31 T
1,57 T
Chi phí hoạt động
2,25 T
3,65 T
2,12 T
2,65 T
Tổng chi phí hoạt động
6,70 T
9,85 T
6,00 T
8,35 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,03 T
-20,74 Tr
900,92 Tr
1,45 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
177,90 Tr
-166,99 Tr
-242,11 Tr
233,81 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,12 T
378,14 Tr
765,69 Tr
1,91 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,08 T
-79,88 Tr
720,62 Tr
1,43 T
Chi phí thuế thu nhập
46,26 Tr
163,51 Tr
53,72 Tr
170,41 Tr
Thuế suất hiệu dụng
4,15%
43,24%
7,02%
8,93%
Chi phí hoạt động khác
-408,67 Tr
88,91 Tr
-225,03 Tr
-96,77 Tr
Thu nhập ròng
1,06 T
322,46 Tr
697,78 Tr
1,69 T
Biên lợi nhuận ròng
13,71%
3,28%
10,11%
17,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
124,84 Tr
45,61 Tr
68,14 Tr
139,71 Tr
Chi phí lãi suất
-
-9,61 Tr
-6,33 Tr
-14,37 Tr
Chi phí lãi suất ròng
124,84 Tr
36,01 Tr
61,81 Tr
125,34 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,18 T
141,31 Tr
1,06 T
1,62 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
581,02 N
-919,28 N
-
-1,71 Tr
Các ứng dụng của Google