Finance

Danh sách
Tại sao 002150 tăng 4,14%?
Tìm hiểu sâu hơn
002150:KRX
Dohwa
5.530,00 ₩
+4,14%
(+220,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:12 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 002150...
Mở
5.340 ₩
Cao
5.600 ₩
Thấp
5.340 ₩
Vốn hoá thị trường
186,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
217,09 N
Khối lượng
419,19 N
Cổ tức
5,42%
Cổ tức hằng quý
75 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2024
Chỉ số P/E
21,00
Cao nhất trong 52 tuần
7.650 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
4.465 ₩
EPS
263 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
33,72 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
5.340 ₩
Cao
5.600 ₩
Thấp
5.340 ₩
Vốn hoá thị trường
186,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
217,09 N
Khối lượng
419,19 N
Cổ tức
5,42%
Cổ tức hằng quý
75 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2024
Chỉ số P/E
21,00
Cao nhất trong 52 tuần
7.650 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
4.465 ₩
EPS
263 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
33,72 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
DOHWA Engineering Company Limited is a privately owned engineering, construction company in South Korea. DOHWA is one of the largest engineering design firms in South Korea. Founded in 1957, the firm has completed more than 6,900 projects domestic and worldwide. The company maintains offices in over 15 countries. DOHWA has raised 277 million USD revenue in 2010, which is the first among civil engineering design firms in South Korea. And Dohwa Engineering has been ranked 106th in The Top 150 Global Design Firms List published from Engineering News-Record 2011. DOHWA Engineering Co., Ltd., is publicly listed and traded on the Korean Stock Exchange under the commodities code: 002150 Wikipedia
Giới thiệu về Dohwa
Giám đốc điều hànhPark Seung-Woo | Kim Deok-Gu | Gwak Jun-Sang | Son Yeong-Il
Số nhân viên2,33 N
Ngày thành lập1957
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdohwa.co.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
180,72 T
193,37 T
155,46 T
169,61 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
158,18 T
179,66 T
151,93 T
160,31 T
Chi phí hoạt động
175,91 T
191,44 T
158,70 T
166,04 T
Tổng chi phí hoạt động
175,91 T
191,44 T
158,70 T
166,04 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,81 T
1,93 T
-3,25 T
3,57 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
748,98 Tr
-1,92 T
124,42 Tr
146,61 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
7,73 T
-43,60 Tr
-1,26 T
4,70 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,60 T
847,74 Tr
-2,40 T
4,99 T
Chi phí thuế thu nhập
2,40 T
-820,13 Tr
1,67 T
1,28 T
Thuế suất hiệu dụng
31,00%
1.881,22%
-132,04%
27,22%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,28 T
1,20 T
-1,82 T
4,12 T
Biên lợi nhuận ròng
2,92%
0,62%
-1,17%
2,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
1,32 T
1,17 T
1,72 T
Chi phí lãi suất
-1,85 T
-2,28 T
-1,73 T
-2,11 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,85 T
-967,43 Tr
-562,56 Tr
-394,91 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,28 T
1,82 T
3,06 T
3,28 T
EBITDA
8,12 T
3,79 T
-150,50 Tr
6,90 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
14,91 Tr
-1,44 T
3,84 Tr
-8,69 Tr
Các ứng dụng của Google