Finance

Danh sách
002074:SHE
Gotion High-Tech
27,78 CN¥
-1,35%
(-0,38) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:45 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 002074...
Mở
27,73 CN¥
Cao
28,14 CN¥
Thấp
27,29 CN¥
Vốn hoá thị trường
51,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
36,41 Tr
Khối lượng
45,43 Tr
Cổ tức
0,36%
Cổ tức hằng quý
0,02 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
13,91
Cao nhất trong 52 tuần
47,58 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
24,26 CN¥
EPS
2,00 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,81 T
Số nhân viên
33 N
Mở
27,73 CN¥
Cao
28,14 CN¥
Thấp
27,29 CN¥
Vốn hoá thị trường
51,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
36,41 Tr
Khối lượng
45,43 Tr
Cổ tức
0,36%
Cổ tức hằng quý
0,02 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
13,91
Cao nhất trong 52 tuần
47,58 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
24,26 CN¥
EPS
2,00 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,81 T
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Gotion High Tech, usually known as Gotion, is a manufacturer of lithium-ion batteries headquartered in China. As of 2025, it had a 3.5% market share, making it the world's sixth-biggest battery manufacturer. Gotion produces both lithium iron phosphate and lithium nickel-manganese-cobalt oxide batteries. In addition to cells and batteries, the company also produces cathode and anode active material. In 2020, the Volkswagen Group acquired a 24% stake in Gotion for $1.1 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Gotion High-Tech
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên33,1 N
Ngày thành lập2006
Trụ sở chính-
Lĩnh vựccapital good
Trang webgotion.com.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,11 T
15,56 T
11,71 T
16,07 T
Giá vốn hàng bán
8,15 T
13,50 T
9,83 T
13,89 T
Chi phí doanh thu
8,15 T
13,50 T
9,83 T
13,89 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
558,95 Tr
825,38 Tr
518,21 Tr
607,10 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
618,08 Tr
684,27 Tr
558,98 Tr
687,95 Tr
Chi phí hoạt động
1,05 T
2,08 T
1,30 T
1,58 T
Tổng chi phí hoạt động
9,20 T
15,59 T
11,13 T
15,48 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
917,36 Tr
-23,34 Tr
583,01 Tr
591,63 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-116,66 Tr
-22,17 Tr
-255,90 Tr
186,78 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,52 T
-579,22 Tr
-14,96 Tr
1,39 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
456,06 Tr
-482,61 Tr
602,67 N
-63,46 Tr
Chi phí thuế thu nhập
405,47 Tr
-425,03 Tr
-40,03 Tr
-2,13 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,12%
73,38%
267,52%
-0,15%
Chi phí hoạt động khác
-493,64 Tr
512,32 Tr
79,75 Tr
63,92 Tr
Thu nhập ròng
2,17 T
-149,96 Tr
21,09 Tr
1,36 T
Biên lợi nhuận ròng
21,42%
-0,96%
0,18%
8,50%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
86,46 Tr
120,80 Tr
71,35 Tr
251,34 Tr
Chi phí lãi suất
-387,62 Tr
-281,24 Tr
-397,86 Tr
-435,86 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-301,16 Tr
-160,45 Tr
-326,51 Tr
-184,52 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,50 T
824,06 Tr
1,43 T
1,75 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-18,26 Tr
-4,79 Tr
-
-1,75 Tr
Các ứng dụng của Google