Finance

Danh sách
002024:SHE
Tập đoàn Thương mại Tô Ninh
1,12 CN¥
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:03 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 002024...
Mở
1,12 CN¥
Cao
1,14 CN¥
Thấp
1,12 CN¥
Vốn hoá thị trường
10,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
17,74 Tr
Khối lượng
19,66 Tr
Chỉ số P/E
75,17
Cao nhất trong 52 tuần
1,88 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1,12 CN¥
EPS
0,01 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,26 T
Số nhân viên
21 N
Mở
1,12 CN¥
Cao
1,14 CN¥
Thấp
1,12 CN¥
Vốn hoá thị trường
10,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
17,74 Tr
Khối lượng
19,66 Tr
Chỉ số P/E
75,17
Cao nhất trong 52 tuần
1,88 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1,12 CN¥
EPS
0,01 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,26 T
Số nhân viên
21 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Suning.com Co., Ltd. tên cũ Suning Commerce Group Co., Ltd. là một trong những nhà bán lẻ phi chính phủ lớn nhất tại Trung Quốc, có trụ sở chính tại Nam Kinh, tỉnh Giang Tô. Suning có hơn 1600 cửa hàng bao phủ hơn 700 thành phố của Trung Quốc và Nhật Bản và nền tảng thương mại điện tử của mình, Suning.com nằm trong số ba công ty B2C hàng đầu của Trung Quốc. Các loại hoạt động bao gồm hàng hóa vật chất, như đồ gia dụng, sản phẩm 3C, sách, hàng hóa nói chung, hàng gia dụng, mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc em bé, sản phẩm nội dung và hàng hóa dịch vụ với tổng số SKU vượt quá 3 triệu. Nó được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến vào năm 2004. Chủ sở hữu là Trương Cận Đông. Năm 2021, Suning.com xếp thứ 328 trong danh sách Fortune Global 500. Suning.com được xếp hạng thứ 9 trong danh sách 15 công ty thương mại điện tử phát triển nhanh nhất vào năm 2020 theo một báo cáo được công bố bởi trang web tài chính quốc tế Insider Monkey, và xếp thứ 2 trong Tổng doanh số bán lẻ trực tuyến ở Trung Quốc. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Thương mại Tô Ninh
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên21,2 N
Ngày thành lập1990
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websuning.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
12,24 T
10,83 T
9,18 T
9,38 T
Giá vốn hàng bán
9,83 T
9,39 T
7,45 T
8,01 T
Chi phí doanh thu
9,83 T
9,39 T
7,45 T
8,01 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
75,52 Tr
21,94 Tr
63,26 Tr
42,41 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,27 T
2,42 T
1,86 T
1,80 T
Chi phí hoạt động
2,65 T
2,41 T
2,02 T
1,94 T
Tổng chi phí hoạt động
12,48 T
11,81 T
9,46 T
9,95 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-242,70 Tr
-978,45 Tr
-285,21 Tr
-579,09 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
37,62 Tr
-489,93 Tr
14,10 Tr
-107,53 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
62,63 Tr
-516,35 Tr
11,10 Tr
1,01 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
607,39 Tr
-153,00 Tr
-482,55 Tr
1,56 T
Chi phí thuế thu nhập
15,49 Tr
165,84 Tr
2,01 Tr
5,56 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,74%
-32,12%
18,12%
0,55%
Chi phí hoạt động khác
-23,74 Tr
188,22 Tr
64,44 Tr
119,40 Tr
Thu nhập ròng
24,64 Tr
-15,19 Tr
28,90 Tr
98,38 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,20%
-0,14%
0,31%
1,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,59 T
1,92 T
392,99 Tr
2,81 T
Chi phí lãi suất
-685,88 Tr
-634,16 Tr
-604,43 Tr
-588,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
907,24 Tr
1,29 T
-211,44 Tr
2,22 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
35,98 Tr
-702,57 Tr
-9,32 Tr
-332,73 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
35,82 Tr
16,83 Tr
-
-759,34 Tr
Các ứng dụng của Google