Finance

Danh sách
0014:HKG
Hysan Development Co Ltd
15,92 HK$
+1,34%
(+0,21) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0014...
Mở
15,85 HK$
Cao
16,60 HK$
Thấp
15,75 HK$
Vốn hoá thị trường
16,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,13 Tr
Khối lượng
1,02 Tr
Cổ tức
6,78%
Cổ tức hằng quý
0,27 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
52,24
Cao nhất trong 52 tuần
23,30 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,24 HK$
EPS
0,30 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,03 T
Số nhân viên
497
Mở
15,85 HK$
Cao
16,60 HK$
Thấp
15,75 HK$
Vốn hoá thị trường
16,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,13 Tr
Khối lượng
1,02 Tr
Cổ tức
6,78%
Cổ tức hằng quý
0,27 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
52,24
Cao nhất trong 52 tuần
23,30 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,24 HK$
EPS
0,30 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,03 T
Số nhân viên
497
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hysan Development Company Limited is a Hong Kong property investment, management and development company that is listed on the Stock Exchange of Hong Kong. The company was formed in Hong Kong in 1923, when businessman Lee Hysan acquired plots of land in East Point, now known as Causeway Bay, Hong Kong Island. On 30 April 1928, Hysan, who was aged 48–49, was killed. His descendant expanded the plots of land into a business empire. According to the South China Morning Post, Hysan was the largest commercial landlord in the Causeway Bay area in 2018. Wikipedia
Giới thiệu về Hysan Development Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên497
Ngày thành lập20 thg 10, 1970
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhysan.com.hk
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng HKD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng HKD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
522,50 Tr
522,50 Tr
936,00 Tr
936,00 Tr
Giá vốn hàng bán
191,00 Tr
191,00 Tr
151,00 Tr
151,00 Tr
Chi phí doanh thu
191,00 Tr
191,00 Tr
151,00 Tr
151,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
83,00 Tr
83,00 Tr
69,00 Tr
69,00 Tr
Chi phí hoạt động
83,00 Tr
83,00 Tr
69,00 Tr
69,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
274,00 Tr
274,00 Tr
220,00 Tr
220,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
248,50 Tr
248,50 Tr
716,00 Tr
716,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-54,50 Tr
-54,50 Tr
18,00 Tr
18,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
170,00 Tr
170,00 Tr
195,50 Tr
195,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
138,00 Tr
138,00 Tr
626,50 Tr
626,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
70,50 Tr
70,50 Tr
78,00 Tr
78,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
41,47%
41,47%
39,90%
39,90%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
255,50 Tr
255,50 Tr
167,50 Tr
167,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
48,90%
48,90%
17,90%
17,90%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
19,00 Tr
19,00 Tr
33,00 Tr
33,00 Tr
Chi phí lãi suất
-104,50 Tr
-104,50 Tr
-89,00 Tr
-89,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-85,50 Tr
-85,50 Tr
-56,00 Tr
-56,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
258,50 Tr
258,50 Tr
726,50 Tr
726,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-294,50 Tr
-294,50 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google