Finance

Danh sách
001430:KRX
SeAH Besteel Holdings Corp
34.700,00 ₩
-0,14%
(-50,00) 1 ngày
21 thg 10, 15:30:26 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 001430...
Mở
35.700 ₩
Cao
35.900 ₩
Thấp
34.400 ₩
Vốn hoá thị trường
1,24 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
145,20 N
Khối lượng
113,89 N
Cổ tức
3,46%
Cổ tức hằng quý
300 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
14,04
Cao nhất trong 52 tuần
92.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
25.300 ₩
EPS
2.472 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
35,86 Tr
Số nhân viên
48
Mở
35.700 ₩
Cao
35.900 ₩
Thấp
34.400 ₩
Vốn hoá thị trường
1,24 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
145,20 N
Khối lượng
113,89 N
Cổ tức
3,46%
Cổ tức hằng quý
300 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
14,04
Cao nhất trong 52 tuần
92.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
25.300 ₩
EPS
2.472 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
35,86 Tr
Số nhân viên
48
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SeAH Besteel Holdings is a South Korean intermediate holding company within the SeAH Group. The company was established on April 1, 2022, following the corporate split of SeAH Besteel into a holding company and a manufacturing company. It oversees domestic and international subsidiaries involved in the production of special steel, stainless steel, aluminum, and other metal materials, supplying products to sectors including aerospace, defense, nuclear energy, and specialty materials. Wikipedia
Giới thiệu về SeAH Besteel Holdings Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên48
Ngày thành lập1 thg 4, 2022
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
925,91 T
861,27 T
967,60 T
1,14 NT
Giá vốn hàng bán
848,05 T
793,95 T
883,44 T
1,02 NT
Chi phí doanh thu
848,05 T
793,95 T
883,44 T
1,02 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,82 T
1,47 T
1,58 T
1,37 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
45,73 T
54,09 T
48,14 T
53,90 T
Chi phí hoạt động
50,90 T
58,46 T
53,06 T
59,68 T
Tổng chi phí hoạt động
898,95 T
852,41 T
936,51 T
1,08 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
26,96 T
8,86 T
31,09 T
59,84 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
25,87 T
2,63 T
9,78 T
2,93 T
EBT bao gồm các mục bất thường
46,30 T
8,28 T
30,80 T
49,88 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
45,95 T
4,09 T
31,40 T
49,83 T
Chi phí thuế thu nhập
12,44 T
10,19 T
8,91 T
14,71 T
Thuế suất hiệu dụng
26,86%
123,16%
28,92%
29,50%
Chi phí hoạt động khác
887,53 Tr
693,48 Tr
1,18 T
2,04 T
Thu nhập ròng
33,69 T
-1,48 T
21,73 T
34,73 T
Biên lợi nhuận ròng
3,64%
-0,17%
2,25%
3,06%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,90 T
1,86 T
3,39 T
1,32 T
Chi phí lãi suất
-11,08 T
-11,78 T
-11,96 T
-12,21 T
Chi phí lãi suất ròng
-8,18 T
-9,92 T
-8,57 T
-10,89 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,68 T
1,63 T
1,48 T
1,61 T
EBITDA
58,46 T
40,49 T
62,39 T
91,65 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-161,61 Tr
350,76 Tr
650,89 Tr
61,63 Tr
Các ứng dụng của Google