Finance

Danh sách
Tại sao 000960 giảm 7,20%?
Tìm hiểu sâu hơn
000960:SHE
Yunnan Tin Co., Ltd.
25,51 CN¥
-7,20%
(-1,98) 1 ngày
15 thg 10, 15:04:15 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000960...
Mở
26,40 CN¥
Cao
26,60 CN¥
Thấp
25,34 CN¥
Vốn hoá thị trường
47,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,33 Tr
Khối lượng
46,20 Tr
Cổ tức
1,41%
Cổ tức hằng quý
0,09 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
17,85
Cao nhất trong 52 tuần
48,80 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
21,48 CN¥
EPS
1,43 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,65 T
Số nhân viên
13 N
Mở
26,40 CN¥
Cao
26,60 CN¥
Thấp
25,34 CN¥
Vốn hoá thị trường
47,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,33 Tr
Khối lượng
46,20 Tr
Cổ tức
1,41%
Cổ tức hằng quý
0,09 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
17,85
Cao nhất trong 52 tuần
48,80 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
21,48 CN¥
EPS
1,43 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,65 T
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Yunnan Tin Group Company Limited is the largest tin producer and exporter in China and the world. It is headquartered in Kunming, Yunnan. It involves in the production, processing and export of tin metal, and also for the production of tin-based and arsenic-based chemicals. It was established in 1883 by the Government of Qing Dynasty as the Gejiu Manufacture & Commercial Bureau. It owns two listed subsidiaries, Yunnan Tin Company Limited and Sino-Platinum Metals Company Limited. It was established in 1998 and listed on the Shenzhen Stock Exchange in 2000. It is the only stock company in the Chinese tin industry. In 2016, China Construction Bank, a major Chinese lender, entered into a debt-for-equity swap agreement with Yunnan Tin Group. This deal was valued at nearly 5 billion yuan. Wikipedia
Giới thiệu về Yunnan Tin Co., Ltd.
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên12,7 N
Ngày thành lập1883
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webytl.com.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
13,32 T
9,12 T
15,55 T
16,02 T
Giá vốn hàng bán
11,98 T
8,09 T
13,99 T
14,09 T
Chi phí doanh thu
11,98 T
8,09 T
13,99 T
14,09 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
111,10 Tr
148,34 Tr
75,06 Tr
105,47 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
234,21 Tr
179,76 Tr
211,61 Tr
207,80 Tr
Chi phí hoạt động
456,83 Tr
456,65 Tr
441,11 Tr
464,38 Tr
Tổng chi phí hoạt động
12,44 T
8,54 T
14,43 T
14,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
882,06 Tr
573,88 Tr
1,12 T
1,46 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-317,73 Tr
302,92 Tr
-35,40 Tr
-26,56 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
850,03 Tr
333,50 Tr
1,06 T
848,07 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
527,11 Tr
833,61 Tr
1,07 T
1,36 T
Chi phí thuế thu nhập
132,35 Tr
68,78 Tr
168,80 Tr
140,32 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,57%
20,62%
15,99%
16,55%
Chi phí hoạt động khác
105,10 Tr
137,01 Tr
161,23 Tr
150,27 Tr
Thu nhập ròng
683,45 Tr
220,85 Tr
867,59 Tr
636,05 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,13%
2,42%
5,58%
3,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
13,47 Tr
1,33 Tr
50,06 Tr
-
Chi phí lãi suất
-50,69 Tr
-44,51 Tr
-63,94 Tr
-78,37 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-37,23 Tr
-43,19 Tr
-13,88 Tr
-78,37 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,21 T
897,61 Tr
1,44 T
1,84 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-318,87 Tr
46,86 N
-
251,53 Tr
Các ứng dụng của Google