Finance

Danh sách
Tại sao 000932 tăng 2,31%?
Tìm hiểu sâu hơn
000932:SHE
Hunan Valin Steel Co Ltd
3,55 CN¥
+2,31%
(+0,080) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:03 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000932...
Mở
3,48 CN¥
Cao
3,58 CN¥
Thấp
3,47 CN¥
Vốn hoá thị trường
24,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
76,22 Tr
Khối lượng
79,91 Tr
Cổ tức
4,51%
Cổ tức hằng quý
0,04 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
22,48
Cao nhất trong 52 tuần
6,86 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3,22 CN¥
EPS
0,16 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,85 T
Số nhân viên
23 N
Mở
3,48 CN¥
Cao
3,58 CN¥
Thấp
3,47 CN¥
Vốn hoá thị trường
24,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
76,22 Tr
Khối lượng
79,91 Tr
Cổ tức
4,51%
Cổ tức hằng quý
0,04 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
22,48
Cao nhất trong 52 tuần
6,86 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3,22 CN¥
EPS
0,16 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,85 T
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hunan Valin Steel Co., Ltd. is a Chinese state-owned company based in Changsha. Founded in 1997, it is primarily engaged in the smelting, manufacture and sale of iron and steel products, as well as nonferrous metal products. As of 8 November 2016, the company was a constituent of SZSE 1000 Index but not in SZSE Component Index. With a market capitalization of $2.3 billion in May 2015, the company was ranked #1,858 on Forbes Global 2000 list. According to its website, Valin Steel provides wide and heavy steel plates, hot-rolled steel plates, cold-rolled steel plates, galvanized plates, steel wires, steel rods, steel pipes, steel strips, sections, steel slabs, copper plate pipes and aluminum products, among others, which are applied in industries such as construction, light industry, automobile, bridge and shipbuilding, among others. Valin Steel distributes its products in domestic and overseas markets. As of December 31, 2008, Valin Steel had 12 subsidiaries, involved in smelting of steel and nonferrous metal products, trading of relevant equipment, as well as financing services. Wikipedia
Giới thiệu về Hunan Valin Steel Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên23,1 N
Ngày thành lập29 thg 4, 1999
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webvalin.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
31,96 T
26,69 T
29,41 T
31,79 T
Giá vốn hàng bán
28,62 T
24,47 T
27,56 T
29,04 T
Chi phí doanh thu
28,62 T
24,47 T
27,56 T
29,04 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,35 T
1,19 T
1,09 T
1,42 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
684,88 Tr
211,95 Tr
514,28 Tr
533,33 Tr
Chi phí hoạt động
1,87 T
1,90 T
1,43 T
2,23 T
Tổng chi phí hoạt động
30,49 T
26,37 T
28,99 T
31,27 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,47 T
319,02 Tr
418,25 Tr
523,71 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
28,14 Tr
-55,35 Tr
-9,97 Tr
-22,75 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,25 T
590,17 Tr
478,38 Tr
363,63 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,52 T
499,55 Tr
487,00 Tr
538,54 Tr
Chi phí thuế thu nhập
191,56 Tr
84,33 Tr
110,28 Tr
160,95 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,38%
14,29%
23,05%
44,26%
Chi phí hoạt động khác
-158,63 Tr
500,86 Tr
-178,42 Tr
292,45 Tr
Thu nhập ròng
761,54 Tr
100,82 Tr
197,72 Tr
27,60 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,38%
0,38%
0,67%
0,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
183,27 Tr
234,28 Tr
143,15 Tr
131,47 Tr
Chi phí lãi suất
-101,40 Tr
-75,24 Tr
-64,43 Tr
-77,41 Tr
Chi phí lãi suất ròng
81,87 Tr
159,04 Tr
78,72 Tr
54,05 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,46 T
1,33 T
1,43 T
1,58 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-160,00 N
502,74 N
-
-
Các ứng dụng của Google