Finance

Danh sách
000858:SHE
Ngũ Lương Dịch
72,07 CN¥
+1,08%
(+0,77) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:21 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000858...
Mở
70,98 CN¥
Cao
72,25 CN¥
Thấp
70,90 CN¥
Vốn hoá thị trường
273,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
19,44 Tr
Khối lượng
30,27 Tr
Cổ tức
7,16%
Cổ tức hằng quý
1,29 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 7, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
122,96 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
68,68 CN¥
EPS
-0,46 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,88 T
Số nhân viên
25 N
Mở
70,98 CN¥
Cao
72,25 CN¥
Thấp
70,90 CN¥
Vốn hoá thị trường
273,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
19,44 Tr
Khối lượng
30,27 Tr
Cổ tức
7,16%
Cổ tức hằng quý
1,29 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 7, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
122,96 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
68,68 CN¥
EPS
-0,46 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,88 T
Số nhân viên
25 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Wuliangye Yibin Co. Ltd., or simply Wuliangye is a baijiu distillery headquartered in Yibin, Sichuan, China. The distillery's eponymous and proprietary spirit, Wuliyangye, is a nongxiang baijiu made with a mix of five cereal grains: sorghum, rice, glutinous rice, wheat, and corn. Wuliangye is one of the most popular baijiu brands both in China and abroad and as of 2023 is the second most valuable spirits brand in the world. It ranked 15th on the World Brand Lab's 2023 list of "China's 500 Most Valuable Brands". Wuliangye lays out the global market system. The China market covers seven major marketing areas, 21 marketing theaters, and 58 marketing bases; the international market has established international marketing centers in Europe, America, Asia-Pacific and other places, and its products are directly sold to 56 duty-free shops abroad, with distribution business covering more than 100 countries. Wikipedia
Giới thiệu về Ngũ Lương Dịch
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên25,2 N
Ngày thành lập1952
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,17 T
-20,42 T
22,84 T
5,58 T
Giá vốn hàng bán
3,05 T
-6,16 T
4,24 T
1,36 T
Chi phí doanh thu
3,05 T
-6,16 T
4,24 T
1,36 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
109,32 Tr
130,26 Tr
121,06 Tr
80,44 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,82 T
1,80 T
4,66 T
3,16 T
Chi phí hoạt động
3,14 T
3,88 T
8,47 T
3,75 T
Tổng chi phí hoạt động
6,19 T
-2,27 T
12,71 T
5,11 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,99 T
-18,15 T
10,13 T
470,05 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-39,70 Tr
37,53 Tr
-264,10 N
-933,34 N
EBT bao gồm các mục bất thường
2,72 T
-17,24 T
10,66 T
1,34 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,72 T
-17,42 T
10,66 T
1,05 T
Chi phí thuế thu nhập
640,66 Tr
-4,34 T
2,34 T
664,02 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,58%
25,19%
21,92%
49,69%
Chi phí hoạt động khác
1,21 T
1,96 T
3,69 T
507,35 Tr
Thu nhập ròng
2,02 T
-12,56 T
8,06 T
690,18 Tr
Biên lợi nhuận ròng
24,70%
61,50%
35,30%
12,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,52
-3,27
2,07
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
777,58 Tr
636,10 Tr
537,13 Tr
520,29 Tr
Chi phí lãi suất
-4,22 Tr
-7,17 Tr
-3,24 Tr
-19,59 Tr
Chi phí lãi suất ròng
773,36 Tr
628,93 Tr
533,89 Tr
500,70 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,14 T
-17,98 T
10,29 T
642,97 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
9,13 Tr
-12,69 Tr
-
-539,17 N
Các ứng dụng của Google