Finance

Danh sách
000815:KRX
Samsung Fire & Marine Insurance Co Ltd Preference Shares
386.500,00 ₩
+1,44%
(+5.500,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:30 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000815...
Mở
380.000 ₩
Cao
387.000 ₩
Thấp
372.000 ₩
Vốn hoá thị trường
28,29 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,39 N
Khối lượng
10,61 N
Cổ tức
5,05%
Cổ tức hằng quý
4.875 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2024
Chỉ số P/E
7,66
Cao nhất trong 52 tuần
472.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
328.000 ₩
EPS
50.460 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,01 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
380.000 ₩
Cao
387.000 ₩
Thấp
372.000 ₩
Vốn hoá thị trường
28,29 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,39 N
Khối lượng
10,61 N
Cổ tức
5,05%
Cổ tức hằng quý
4.875 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2024
Chỉ số P/E
7,66
Cao nhất trong 52 tuần
472.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
328.000 ₩
EPS
50.460 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,01 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Samsung Fire & Marine Insurance is a South Korean insurance company based in Seoul. Its business portfolio includes automobile insurance, long-term insurance, general insurance, enterprise risk management, and annuities. It was approved to become a subsidiary of its largest shareholder, Samsung Life Insurance, in April 2025. Incorporated on January 26, 1952, under the name of "Korea Anbo Fire Marine Reinsurance Co.", the company changed its name to Samsung Fire & Marine Insurance Co., Ltd., in December 1993, after its takeover by Samsung Group back in 1958. Samsung Fire & Marine Insurance, is operating property and casualty insurance business and third-party insurance business defined by the Korea Insurance Business Act, while also engaging in providing financial services and instruments approved by relevant laws and regulations including the Korea Financial Investment Services and Capital Markets Act. As of 2015, Samsung Fire & Marine Insurance had seven overseas subsidiaries in Indonesia, Vietnam, China, Brazil, Europe, US, and Singapore. Wikipedia
Giới thiệu về Samsung Fire & Marine Insurance Co Ltd Preference Shares
Giám đốc điều hànhMun Hwa Lee
Số nhân viên5,43 N
Ngày thành lập26 thg 1, 1952
Trụ sở chínhSeocho-gu, Seoul, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,29 NT
5,21 NT
5,49 NT
5,60 NT
Giá vốn hàng bán
4,35 NT
4,55 NT
4,27 NT
4,32 NT
Chi phí doanh thu
4,35 NT
4,55 NT
4,27 NT
4,32 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
51,85 T
36,99 T
57,22 T
74,79 T
Chi phí hoạt động
485,05 T
283,62 T
749,46 T
320,69 T
Tổng chi phí hoạt động
4,83 NT
4,83 NT
5,02 NT
4,64 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
456,44 T
376,31 T
462,01 T
958,04 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
7,68 T
-15,39 T
-62,85 T
-8,29 T
EBT bao gồm các mục bất thường
707,57 T
410,81 T
857,72 T
993,06 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
726,96 T
585,93 T
948,81 T
1,07 NT
Chi phí thuế thu nhập
169,08 T
176,42 T
222,50 T
254,32 T
Thuế suất hiệu dụng
23,90%
42,95%
25,94%
25,61%
Chi phí hoạt động khác
430,89 T
244,21 T
689,57 T
243,23 T
Thu nhập ròng
537,97 T
234,73 T
634,67 T
737,65 T
Biên lợi nhuận ròng
10,17%
4,51%
11,57%
13,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
11,98 N
5,36 N
-
16,00 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-156,93 T
-146,36 T
-179,27 T
-210,76 T
Chi phí lãi suất ròng
-156,93 T
-146,36 T
-179,27 T
-210,76 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,31 T
2,42 T
2,66 T
2,67 T
EBITDA
517,28 T
439,19 T
526,64 T
1,03 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
294,62 T
76,27 T
-3,07 T
-1,23 T
Các ứng dụng của Google