Finance

Danh sách
Tại sao 000718 tăng 2,06%?
Tìm hiểu sâu hơn
000718:SHE
Suning Universal Co Ltd
1,98 CN¥
+2,06%
(+0,040) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:21 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000718...
Mở
1,96 CN¥
Cao
2,05 CN¥
Thấp
1,96 CN¥
Vốn hoá thị trường
6,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
30,11 Tr
Khối lượng
34,67 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
2,88 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1,66 CN¥
EPS
-0,03 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,03 T
Số nhân viên
909
Mở
1,96 CN¥
Cao
2,05 CN¥
Thấp
1,96 CN¥
Vốn hoá thị trường
6,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
30,11 Tr
Khối lượng
34,67 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
2,88 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1,66 CN¥
EPS
-0,03 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,03 T
Số nhân viên
909
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Suning Universal Co., Ltd. is a Chinese real estate company. The company was owned by Zhang Guiping, via Suning Universal Group, Co. Ltd. for 21.750% stake, as well as held 17.270% stake directly. Zhang Kangli, son of Zhang Guiping, owned 14.930% stake in the listed company, as well as 10% in the Group Company, making the listed company was majority owned by Zhang family. Zhang Guiping is the elder brother of Zhang Jindong, co-founder of Suning Commerce Group. As of 4 July 2017, it is one of the 200 components of SZSE 200 Index. In order to list in Shenzhen Stock Exchange, Suning Universal Group purchased a listed company and paper maker based in Jilin Province, and then inject the business from Suning Universal Group to the listed subsidiary. Wikipedia
Giới thiệu về Suning Universal Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên909
Ngày thành lập1987
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
228,25 Tr
225,48 Tr
332,08 Tr
202,64 Tr
Giá vốn hàng bán
125,79 Tr
330,75 Tr
201,87 Tr
91,42 Tr
Chi phí doanh thu
125,79 Tr
330,75 Tr
201,87 Tr
91,42 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
97,82 Tr
37,17 Tr
89,48 Tr
67,10 Tr
Chi phí hoạt động
78,69 Tr
32,06 Tr
97,14 Tr
70,48 Tr
Tổng chi phí hoạt động
204,49 Tr
362,81 Tr
299,01 Tr
161,90 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
23,77 Tr
-137,34 Tr
33,07 Tr
40,73 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-15,71 Tr
15,48 Tr
-2,05 Tr
218,37 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-37,61 Tr
-120,07 Tr
16,69 Tr
24,39 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-13,25 Tr
-133,70 Tr
22,88 Tr
23,69 Tr
Chi phí thuế thu nhập
261,11 N
-36,57 Tr
11,56 Tr
-1,11 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-0,69%
30,45%
69,29%
-4,56%
Chi phí hoạt động khác
-4,38 Tr
-26,69 Tr
8,22 Tr
2,82 Tr
Thu nhập ròng
-37,12 Tr
-81,59 Tr
4,97 Tr
25,98 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-16,26%
-36,19%
1,50%
12,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,43 Tr
2,29 Tr
2,86 Tr
543,21 N
Chi phí lãi suất
-22,75 Tr
-14,10 Tr
-11,00 Tr
-17,77 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-21,32 Tr
-11,80 Tr
-8,14 Tr
-17,23 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
56,99 Tr
-102,07 Tr
68,33 Tr
76,14 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-27,60 N
-34,82 N
-
-160,60 N
Các ứng dụng của Google