Finance

Danh sách
Tại sao 000681 giảm 3,15%?
Tìm hiểu sâu hơn
000681:SHE
Tập đoàn Visual China
15,68 CN¥
-3,15%
(-0,51) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:39 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000681...
Mở
16,48 CN¥
Cao
16,59 CN¥
Thấp
15,54 CN¥
Vốn hoá thị trường
10,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,38 Tr
Khối lượng
33,40 Tr
Cổ tức
0,06%
Cổ tức hằng quý
0,00 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
78,28
Cao nhất trong 52 tuần
35,11 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
14,93 CN¥
EPS
0,20 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
700,58 Tr
Số nhân viên
466
Mở
16,48 CN¥
Cao
16,59 CN¥
Thấp
15,54 CN¥
Vốn hoá thị trường
10,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,38 Tr
Khối lượng
33,40 Tr
Cổ tức
0,06%
Cổ tức hằng quý
0,00 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
78,28
Cao nhất trong 52 tuần
35,11 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
14,93 CN¥
EPS
0,20 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
700,58 Tr
Số nhân viên
466
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Visual China Group Co., Ltd. is a Chinese photo and media agency. Established in 2000, it is a supplier of stock multimedia content to the commercial media industry. VCG is currently the largest stock image and media footage provider in China and third largest in the world. Since 2006, VCG has been the exclusive distributor of Getty Images' library in China. In January 2016, Unity Glory International, an affiliate of VCG, announced that it would acquire the image licensing business of Corbis. Unity Glory licenses the Corbis libraries to Getty for distribution outside of China via VCG. In early 2018, it acquired photo sharing website 500px. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Visual China
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên466
Ngày thành lập2000
Trụ sở chínhTriều Dương, Bắc Kinh, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webvcg.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
210,82 Tr
168,62 Tr
185,32 Tr
184,48 Tr
Giá vốn hàng bán
119,42 Tr
104,85 Tr
106,80 Tr
106,27 Tr
Chi phí doanh thu
119,42 Tr
104,85 Tr
106,80 Tr
106,27 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
14,00 Tr
21,88 Tr
16,59 Tr
22,96 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
47,83 Tr
48,75 Tr
46,01 Tr
44,56 Tr
Chi phí hoạt động
61,28 Tr
71,46 Tr
61,49 Tr
70,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
180,70 Tr
176,32 Tr
168,29 Tr
176,27 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
30,12 Tr
-7,70 Tr
17,03 Tr
8,21 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-127,71 N
520,01 N
-4,14 Tr
3,15 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
38,79 Tr
4,59 Tr
243,79 Tr
-137,05 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
37,73 Tr
-2,12 Tr
18,30 Tr
15,32 Tr
Chi phí thuế thu nhập
5,45 Tr
-6,11 Tr
3,38 Tr
-1,55 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,05%
-133,03%
1,39%
1,13%
Chi phí hoạt động khác
713,95 N
1,37 Tr
401,45 N
1,08 Tr
Thu nhập ròng
30,54 Tr
8,71 Tr
238,83 Tr
-137,72 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,48%
5,17%
128,88%
-74,65%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
10,14 Tr
9,74 Tr
8,14 Tr
7,05 Tr
Chi phí lãi suất
-2,33 Tr
-3,18 Tr
-2,72 Tr
-3,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
7,81 Tr
6,56 Tr
5,42 Tr
3,85 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
33,26 Tr
-4,75 Tr
19,98 Tr
10,82 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,03 Tr
-1,10 Tr
-
-556,02 N
Các ứng dụng của Google