Finance

Danh sách
Tại sao 000270 tăng 5,26%?
Tìm hiểu sâu hơn
000270:KRX
Kia Motors
116.000,00 ₩
+5,26%
(+5.800,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:22 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000270...
Mở
109.500 ₩
Cao
116.100 ₩
Thấp
108.300 ₩
Vốn hoá thị trường
45,29 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
802,72 N
Khối lượng
747,87 N
Cổ tức
5,86%
Cổ tức hằng quý
1.700 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
6,38
Cao nhất trong 52 tuần
212.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
102.600 ₩
EPS
18.175 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
390,41 Tr
Số nhân viên
31 N
Mở
109.500 ₩
Cao
116.100 ₩
Thấp
108.300 ₩
Vốn hoá thị trường
45,29 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
802,72 N
Khối lượng
747,87 N
Cổ tức
5,86%
Cổ tức hằng quý
1.700 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
6,38
Cao nhất trong 52 tuần
212.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
102.600 ₩
EPS
18.175 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
390,41 Tr
Số nhân viên
31 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
KIA có trụ sở chính được đặt tại thành phố Seoul, Hàn Quốc, là hãng xe hơi có giá trị thương hiệu lớn thứ 13 thế giới năm 2020. Kia Motors là nhà sản xuất ô tô lớn thứ hai ở Hàn Quốc, sau Hyundai, công ty mẹ của nó. Vào năm 2019, Kia đã bán được hơn 2,8 triệu xe. Từ năm 2015, Kia là một công ty con của Hyundai, với Hyundai nắm giữ 33,88% cổ phần trị giá hơn 6 tỷ USD. Ngược lại, Kia cũng sở hữu thiểu số cổ phần trong hơn 20 công ty con của Hyundai, với tỷ lệ từ 4,9% đến 45,37% và tổng giá trị 8,3 tỷ USD. Wikipedia
Giới thiệu về Kia Motors
Giám đốc điều hànhSong Ho-sung | Choi Jun-young
Số nhân viên31,2 N
Ngày thành lập11 thg 12, 1944
Trụ sở chínhSeoul, Seoul, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
28,69 NT
28,09 NT
29,50 NT
33,04 NT
Giá vốn hàng bán
23,30 NT
22,96 NT
23,72 NT
27,02 NT
Chi phí doanh thu
23,30 NT
22,96 NT
23,72 NT
27,02 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
628,29 T
511,71 T
444,19 T
495,91 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,22 NT
2,68 NT
3,04 NT
2,78 NT
Chi phí hoạt động
3,92 NT
3,28 NT
3,57 NT
3,39 NT
Tổng chi phí hoạt động
27,22 NT
26,25 NT
27,30 NT
30,41 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,46 NT
1,84 NT
2,21 NT
2,63 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
14,55 T
-63,10 T
-40,10 T
7,56 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,89 NT
2,11 NT
2,64 NT
3,07 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,91 NT
2,05 NT
2,64 NT
3,08 NT
Chi phí thuế thu nhập
464,35 T
640,10 T
805,00 T
740,33 T
Thuế suất hiệu dụng
24,61%
30,32%
30,55%
24,13%
Chi phí hoạt động khác
21,44 T
14,50 T
18,53 T
22,57 T
Thu nhập ròng
1,42 NT
1,47 NT
1,83 NT
2,33 NT
Biên lợi nhuận ròng
4,97%
5,25%
6,21%
7,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,67 N
3,82 N
4,71 N
5,99 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
225,63 T
268,39 T
235,34 T
248,55 T
Chi phí lãi suất
-32,61 T
-
-28,71 T
-17,71 T
Chi phí lãi suất ròng
193,02 T
268,39 T
206,63 T
230,84 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
42,13 T
52,60 T
52,38 T
69,17 T
EBITDA
2,15 NT
2,60 NT
3,00 NT
3,42 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
28,85 T
-101,59 T
1,48 T
15,84 T
Các ứng dụng của Google