Finance

Danh sách
Tại sao 000155 tăng 6,17%?
Tìm hiểu sâu hơn
000155:KRX
Tập đoàn Doosan
361.500,00 ₩
+6,17%
(+21.000,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:04 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000155...
Mở
321.000 ₩
Cao
363.000 ₩
Thấp
321.000 ₩
Vốn hoá thị trường
19,05 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,58 N
Khối lượng
6,07 N
Cổ tức
1,11%
Cổ tức hằng quý
1.000 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,72
Cao nhất trong 52 tuần
840.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
321.000 ₩
EPS
20.397 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,00 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
321.000 ₩
Cao
363.000 ₩
Thấp
321.000 ₩
Vốn hoá thị trường
19,05 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,58 N
Khối lượng
6,07 N
Cổ tức
1,11%
Cổ tức hằng quý
1.000 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,72
Cao nhất trong 52 tuần
840.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
321.000 ₩
EPS
20.397 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,00 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Doosan là một tập đoàn đa ngành lớn và lâu đời của Hàn Quốc. Doosan có mặt trong danh sách Forbes Global từ năm 2000. Năm 2009, Doosan đứng thứ 471 trong bảng xếp hạng Fortune Global 500, cùng năm đó, Doosan xếp thứ 4 trong danh sách 40 công ty xuất sắc nhất năm của tuần báo tài chính Business Week, Mỹ. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Doosan
Giám đốc điều hànhPark Jeong-won
Số nhân viên1,73 N
Ngày thành lập1896
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdoosan.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,45 NT
5,69 NT
5,03 NT
5,59 NT
Giá vốn hàng bán
3,70 NT
4,69 NT
4,09 NT
4,45 NT
Chi phí doanh thu
3,70 NT
4,69 NT
4,09 NT
4,45 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
75,09 T
90,76 T
77,26 T
78,21 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
391,25 T
592,28 T
469,29 T
494,08 T
Chi phí hoạt động
532,77 T
772,74 T
599,78 T
649,57 T
Tổng chi phí hoạt động
4,23 NT
5,46 NT
4,69 NT
5,10 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
222,60 T
227,01 T
341,63 T
484,86 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
94,63 T
-249,54 T
-88,27 T
286,33 T
EBT bao gồm các mục bất thường
167,69 T
-179,48 T
159,34 T
809,60 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
188,40 T
-106,87 T
170,89 T
799,74 T
Chi phí thuế thu nhập
56,24 T
-73,08 T
52,01 T
270,64 T
Thuế suất hiệu dụng
33,54%
40,72%
32,64%
33,43%
Chi phí hoạt động khác
8,27 T
10,72 T
7,54 T
9,17 T
Thu nhập ròng
121,12 T
-147,57 T
39,12 T
355,15 T
Biên lợi nhuận ròng
2,72%
-2,59%
0,78%
6,36%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
6,79 N
-8,22 N
2,18 N
19,61 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
30,63 T
37,04 T
31,31 T
38,99 T
Chi phí lãi suất
-131,58 T
-129,16 T
-121,35 T
-134,33 T
Chi phí lãi suất ròng
-100,95 T
-92,12 T
-90,03 T
-95,34 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
22,14 T
17,88 T
19,98 T
20,28 T
EBITDA
429,28 T
439,53 T
548,96 T
711,81 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
590,00 Tr
19,86 T
740,00 Tr
-2,03 T
Các ứng dụng của Google