Finance

Danh sách
Tại sao 000105 tăng 6,74%?
Tìm hiểu sâu hơn
000105:KRX
Yuhan
71.300,00 ₩
+6,74%
(+4.500,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:30 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000105...
Mở
66.800 ₩
Cao
71.700 ₩
Thấp
66.100 ₩
Vốn hoá thị trường
6,52 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
574,00
Khối lượng
5,17 N
Cổ tức
0,84%
Cổ tức hằng quý
150 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
22,41
Cao nhất trong 52 tuần
115.300 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
55.100 ₩
EPS
3.181 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,15 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
66.800 ₩
Cao
71.700 ₩
Thấp
66.100 ₩
Vốn hoá thị trường
6,52 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
574,00
Khối lượng
5,17 N
Cổ tức
0,84%
Cổ tức hằng quý
150 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
22,41
Cao nhất trong 52 tuần
115.300 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
55.100 ₩
EPS
3.181 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,15 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
ad-hoc-news.de
ad-hoc-news.de
·
9 giờ trước
IBK cuts target for Yuhan stock to KRW 110,000
Hồ sơ
Yuhan Corporation is a South Korean pharmaceutical and chemical company headquartered in Daebang-dong, Dongjak-gu, Seoul. It was established in 1926 by New Il-han and has been listed on the Korea Stock Exchange since 1962. Yuhan is one of the top Korean pharmaceutical companies, along with Celltrion, Samsung Biologics, GC Pharma, and Hanmi Pharmaceutical. Wikipedia
Giới thiệu về Yuhan
Giám đốc điều hànhWook Je Cho
Số nhân viên2,08 N
Ngày thành lập1926
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webyuhan.co.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
570,01 T
546,07 T
526,78 T
639,45 T
Giá vốn hàng bán
401,57 T
333,27 T
377,63 T
411,75 T
Chi phí doanh thu
401,57 T
333,27 T
377,63 T
411,75 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
45,94 T
78,04 T
47,24 T
60,12 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
94,69 T
103,16 T
88,43 T
99,40 T
Chi phí hoạt động
146,43 T
185,79 T
140,37 T
160,70 T
Tổng chi phí hoạt động
548,00 T
519,05 T
518,00 T
572,45 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
22,01 T
27,02 T
8,78 T
67,00 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,09 T
-4,58 T
231,25 Tr
-6,59 T
EBT bao gồm các mục bất thường
35,18 T
120,91 T
28,76 T
88,37 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
34,24 T
112,36 T
26,45 T
84,89 T
Chi phí thuế thu nhập
14,01 T
10,77 T
5,39 T
20,33 T
Thuế suất hiệu dụng
39,83%
8,91%
18,75%
23,00%
Chi phí hoạt động khác
1,68 T
3,00 T
1,94 T
2,87 T
Thu nhập ròng
25,28 T
114,43 T
27,04 T
70,32 T
Biên lợi nhuận ròng
4,44%
20,96%
5,13%
11,00%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
348,00
1,53 N
372,00
950,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,11 T
2,13 T
2,35 T
2,47 T
Chi phí lãi suất
-3,99 T
-3,91 T
-3,86 T
-3,89 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,88 T
-1,77 T
-1,51 T
-1,42 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,12 T
962,24 Tr
1,52 T
1,48 T
EBITDA
40,00 T
44,17 T
27,88 T
90,47 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
9,44 Tr
-9,65 T
15,64 Tr
291,06 Tr
Các ứng dụng của Google