Finance

Danh sách
Tại sao 000100 tăng 2,02%?
Tìm hiểu sâu hơn
000100:SHE
Tập đoàn TCL
4,54 CN¥
+2,02%
(+0,090) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:06 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 000100...
Mở
4,50 CN¥
Cao
4,59 CN¥
Thấp
4,46 CN¥
Vốn hoá thị trường
99,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
353,98 Tr
Khối lượng
340,56 Tr
Cổ tức
1,98%
Cổ tức hằng quý
0,02 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
14,44
Cao nhất trong 52 tuần
6,26 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4,04 CN¥
EPS
0,31 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
21,95 T
Số nhân viên
71 N
Mở
4,50 CN¥
Cao
4,59 CN¥
Thấp
4,46 CN¥
Vốn hoá thị trường
99,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
353,98 Tr
Khối lượng
340,56 Tr
Cổ tức
1,98%
Cổ tức hằng quý
0,02 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
14,44
Cao nhất trong 52 tuần
6,26 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4,04 CN¥
EPS
0,31 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
21,95 T
Số nhân viên
71 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
TCL Technology là một tập đoàn điện tử đa quốc gia có trụ sở ở Huệ Châu, Quảng Đông, Trung Quốc. Tập đoàn chuyên về thiết kế, phát triển, sản xuất và bán các sản phẩm điện tử như tivi, điện thoại di động, điều hòa không khí, máy giặt, tủ lạnh và các dụng cụ điện tử nhỏ. Năm 2010, tập đoàn là nhà sản xuất đồ tiêu dùng điện tử lớn thứ 25 trên thế giới. TCL bao gồm bốn công ty niêm yết: TCL Technology được niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán Thâm Quyến và TCL Electrónica Holdings, Ltd., TCL Communication Technology Holdings, Ltd., Công nghệ hiển thị TCL và Tonly Electronics được liệt kê trên thị trường chứng khoán Hồng Kông. Khẩu hiệu của công ty TCL là "Cuộc sống sáng tạo". Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn TCL
Giám đốc điều hànhLý Đông Sinh | Lý Đông Sinh
Số nhân viên71,4 N
Ngày thành lập1981
Trụ sở chínhHuệ Châu, Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webtcltech.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
50,40 T
48,15 T
43,48 T
45,21 T
Giá vốn hàng bán
41,72 T
45,41 T
38,02 T
41,30 T
Chi phí doanh thu
41,72 T
45,41 T
38,02 T
41,30 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,65 T
3,75 T
2,22 T
2,33 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,88 T
1,76 T
1,72 T
1,84 T
Chi phí hoạt động
3,65 T
7,50 T
3,87 T
4,40 T
Tổng chi phí hoạt động
45,37 T
52,91 T
41,90 T
45,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,04 T
-4,77 T
1,58 T
-487,26 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-306,89 Tr
243,24 Tr
-385,94 Tr
382,79 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
664,14 Tr
-577,07 Tr
623,63 Tr
1,67 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,44 T
-5,12 T
1,05 T
-62,15 Tr
Chi phí thuế thu nhập
213,28 Tr
-308,37 Tr
15,68 Tr
39,52 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,11%
53,44%
2,51%
2,36%
Chi phí hoạt động khác
-893,52 Tr
1,93 T
-71,02 Tr
244,60 Tr
Thu nhập ròng
1,16 T
1,47 T
1,56 T
2,25 T
Biên lợi nhuận ròng
2,31%
3,05%
3,58%
4,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,04
0,03
0,06
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,00 T
961,35 Tr
827,58 Tr
1,63 T
Chi phí lãi suất
-1,17 T
-1,23 T
-969,88 Tr
-1,07 T
Chi phí lãi suất ròng
-167,12 Tr
-271,36 Tr
-142,29 Tr
569,87 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
11,92 T
2,84 T
9,19 T
6,89 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,02 Tr
-3,12 Tr
-
-51,87 Tr
Các ứng dụng của Google